Hartsfield-Jackson Atlanta (ATL) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 27.380 lượt khách bay giữa Hartsfield-Jackson Atlanta và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 230 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.387 | 17.242 | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 18.785 | 17.087 | ▼ 9,0% |
| Tháng 3 | 21.286 | 22.038 | ▲ 3,5% |
| Tháng 4 | 20.736 | 21.717 | ▲ 4,7% |
| Tháng 5 | 21.003 | 25.278 | ▲ 20,4% |
| Tháng 6 | 24.618 | 22.918 | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 27.401 | 27.380 | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 22.121 | – | – |
| Tháng 9 | 19.754 | – | – |
| Tháng 10 | 22.471 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17.704 | – | – |
| Tháng 12 | 21.604 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 153.216 | 153.660 | ▲ 0,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 218 | 195 | ▼ 10,6% |
| Tháng 2 | 201 | 201 | 0,0% |
| Tháng 3 | 237 | 229 | ▼ 3,4% |
| Tháng 4 | 216 | 226 | ▲ 4,6% |
| Tháng 5 | 218 | 237 | ▲ 8,7% |
| Tháng 6 | 229 | 199 | ▼ 13,1% |
| Tháng 7 | 265 | 230 | ▼ 13,2% |
| Tháng 8 | 208 | – | – |
| Tháng 9 | 213 | – | – |
| Tháng 10 | 230 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 208 | – | – |
| Tháng 12 | 228 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.584 | 1.517 | ▼ 4,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.277 | 23.655 | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 23.663 | 23.899 | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 28.067 | 27.528 | ▼ 1,9% |
| Tháng 4 | 26.271 | 28.188 | ▲ 7,3% |
| Tháng 5 | 26.265 | 34.943 | ▲ 33,0% |
| Tháng 6 | 31.062 | 28.579 | ▼ 8,0% |
| Tháng 7 | 32.463 | 31.212 | ▼ 3,9% |
| Tháng 8 | 25.869 | – | – |
| Tháng 9 | 25.340 | – | – |
| Tháng 10 | 27.049 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24.147 | – | – |
| Tháng 12 | 26.139 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 193.068 | 198.004 | ▲ 2,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,7% | 72,9% | ▼ 5,0% |
| Tháng 2 | 79,4% | 71,5% | ▼ 9,9% |
| Tháng 3 | 75,8% | 80,1% | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 78,9% | 77,0% | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 80,0% | 72,3% | ▼ 9,6% |
| Tháng 6 | 79,3% | 80,2% | ▲ 1,1% |
| Tháng 7 | 84,4% | 87,7% | ▲ 3,9% |
| Tháng 8 | 85,5% | – | – |
| Tháng 9 | 78,0% | – | – |
| Tháng 10 | 83,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,3% | – | – |
| Tháng 12 | 82,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,2% | 77,4% | ▼ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).