O'Hare (ORD) – Ottawa Macdonald-Cartier (YOW)
Tháng 7/2026 có 14.275 lượt khách bay giữa O'Hare và Ottawa Macdonald-Cartier, tính cả hai chiều, trên 179 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.684 | 7.696 | ▲ 0,2% |
| Tháng 2 | 9.407 | 8.758 | ▼ 6,9% |
| Tháng 3 | 10.587 | 10.239 | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 10.144 | 11.259 | ▲ 11,0% |
| Tháng 5 | 10.928 | 12.930 | ▲ 18,3% |
| Tháng 6 | 10.469 | 13.522 | ▲ 29,2% |
| Tháng 7 | 10.937 | 14.275 | ▲ 30,5% |
| Tháng 8 | 10.961 | – | – |
| Tháng 9 | 10.466 | – | – |
| Tháng 10 | 11.497 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10.279 | – | – |
| Tháng 12 | 9.415 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 70.156 | 78.679 | ▲ 12,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 122 | 120 | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 138 | 143 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 183 | 182 | ▼ 0,5% |
| Tháng 4 | 177 | 175 | ▼ 1,1% |
| Tháng 5 | 186 | 186 | 0,0% |
| Tháng 6 | 180 | 174 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 185 | 179 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 179 | – | – |
| Tháng 9 | 179 | – | – |
| Tháng 10 | 186 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 174 | – | – |
| Tháng 12 | 152 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.171 | 1.159 | ▼ 1,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.128 | 9.120 | ▼ 0,1% |
| Tháng 2 | 10.434 | 9.984 | ▼ 4,3% |
| Tháng 3 | 12.406 | 12.402 | 0,0% |
| Tháng 4 | 11.860 | 13.170 | ▲ 11,0% |
| Tháng 5 | 12.410 | 15.186 | ▲ 22,4% |
| Tháng 6 | 11.892 | 16.412 | ▲ 38,0% |
| Tháng 7 | 12.444 | 16.552 | ▲ 33,0% |
| Tháng 8 | 11.974 | – | – |
| Tháng 9 | 12.044 | – | – |
| Tháng 10 | 12.824 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13.212 | – | – |
| Tháng 12 | 11.464 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 80.574 | 92.826 | ▲ 15,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,2% | 84,4% | ▲ 0,2% |
| Tháng 2 | 90,2% | 87,7% | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 85,3% | 82,6% | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 85,5% | 85,5% | 0,0% |
| Tháng 5 | 88,1% | 85,1% | ▼ 3,4% |
| Tháng 6 | 88,0% | 82,4% | ▼ 6,4% |
| Tháng 7 | 87,9% | 86,2% | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 91,5% | – | – |
| Tháng 9 | 86,9% | – | – |
| Tháng 10 | 89,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 82,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,0% | 84,8% | ▼ 2,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).