Newark Liberty (EWR) – Ottawa Macdonald-Cartier (YOW)
Tháng 7/2026 có 9.246 lượt khách bay giữa Newark Liberty và Ottawa Macdonald-Cartier, tính cả hai chiều, trên 157 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.816 | 12.087 | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 12.443 | 10.671 | ▼ 14,2% |
| Tháng 3 | 14.187 | 13.443 | ▼ 5,2% |
| Tháng 4 | 11.186 | 12.034 | ▲ 7,6% |
| Tháng 5 | 11.138 | 14.257 | ▲ 28,0% |
| Tháng 6 | 13.080 | 14.442 | ▲ 10,4% |
| Tháng 7 | 13.310 | 9.246 | ▼ 30,5% |
| Tháng 8 | 16.754 | – | – |
| Tháng 9 | 14.457 | – | – |
| Tháng 10 | 15.543 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.436 | – | – |
| Tháng 12 | 14.600 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 89.160 | 86.180 | ▼ 3,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 274 | 244 | ▼ 10,9% |
| Tháng 2 | 234 | 214 | ▼ 8,5% |
| Tháng 3 | 291 | 261 | ▼ 10,3% |
| Tháng 4 | 222 | 274 | ▲ 23,4% |
| Tháng 5 | 237 | 296 | ▲ 24,9% |
| Tháng 6 | 280 | 267 | ▼ 4,6% |
| Tháng 7 | 270 | 157 | ▼ 41,9% |
| Tháng 8 | 302 | – | – |
| Tháng 9 | 332 | – | – |
| Tháng 10 | 338 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 282 | – | – |
| Tháng 12 | 298 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.808 | 1.713 | ▼ 5,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.308 | 17.152 | ▼ 11,2% |
| Tháng 2 | 16.532 | 15.090 | ▼ 8,7% |
| Tháng 3 | 20.768 | 18.476 | ▼ 11,0% |
| Tháng 4 | 17.070 | 19.534 | ▲ 14,4% |
| Tháng 5 | 17.618 | 21.368 | ▲ 21,3% |
| Tháng 6 | 19.716 | 19.700 | ▼ 0,1% |
| Tháng 7 | 19.142 | 11.152 | ▼ 41,7% |
| Tháng 8 | 21.550 | – | – |
| Tháng 9 | 23.576 | – | – |
| Tháng 10 | 23.136 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20.920 | – | – |
| Tháng 12 | 21.518 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 130.154 | 122.472 | ▼ 5,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,6% | 70,5% | ▼ 1,5% |
| Tháng 2 | 75,3% | 70,7% | ▼ 6,1% |
| Tháng 3 | 68,3% | 72,8% | ▲ 6,6% |
| Tháng 4 | 65,5% | 61,6% | ▼ 6,0% |
| Tháng 5 | 63,2% | 66,7% | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 66,3% | 73,3% | ▲ 10,6% |
| Tháng 7 | 69,5% | 82,9% | ▲ 19,3% |
| Tháng 8 | 77,7% | – | – |
| Tháng 9 | 61,3% | – | – |
| Tháng 10 | 67,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59,4% | – | – |
| Tháng 12 | 67,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,5% | 71,2% | ▲ 3,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).