Fort Lauderdale – Hollywood (FLL) – Ottawa Macdonald-Cartier (YOW)
Tháng 6/2026 có 1.637 lượt khách bay giữa Fort Lauderdale – Hollywood và Ottawa Macdonald-Cartier, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.300 | 16.106 | ▼ 6,9% |
| Tháng 2 | 17.540 | 15.996 | ▼ 8,8% |
| Tháng 3 | 19.016 | 17.284 | ▼ 9,1% |
| Tháng 4 | 12.137 | 10.368 | ▼ 14,6% |
| Tháng 5 | 5.293 | 2.834 | ▼ 46,5% |
| Tháng 6 | 3.966 | 1.637 | ▼ 58,7% |
| Tháng 7 | 6.353 | – | – |
| Tháng 8 | 6.773 | – | – |
| Tháng 9 | 2.302 | – | – |
| Tháng 10 | 5.454 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.249 | – | – |
| Tháng 12 | 14.923 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 75.252 | 64.225 | ▼ 14,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 164 | 140 | ▼ 14,6% |
| Tháng 2 | 151 | 144 | ▼ 4,6% |
| Tháng 3 | 176 | 147 | ▼ 16,5% |
| Tháng 4 | 129 | 100 | ▼ 22,5% |
| Tháng 5 | 54 | 28 | ▼ 48,1% |
| Tháng 6 | 38 | 18 | ▼ 52,6% |
| Tháng 7 | 59 | – | – |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 63 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74 | – | – |
| Tháng 12 | 140 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 712 | 577 | ▼ 19,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.856 | 20.190 | ▼ 7,6% |
| Tháng 2 | 20.339 | 20.832 | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 23.512 | 21.280 | ▼ 9,5% |
| Tháng 4 | 17.216 | 13.480 | ▼ 21,7% |
| Tháng 5 | 7.128 | 3.696 | ▼ 48,1% |
| Tháng 6 | 5.016 | 2.376 | ▼ 52,6% |
| Tháng 7 | 7.788 | – | – |
| Tháng 8 | 7.524 | – | – |
| Tháng 9 | 4.488 | – | – |
| Tháng 10 | 8.254 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10.566 | – | – |
| Tháng 12 | 20.076 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 95.067 | 81.854 | ▼ 13,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,2% | 79,8% | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 86,2% | 76,8% | ▼ 10,9% |
| Tháng 3 | 80,9% | 81,2% | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 70,5% | 76,9% | ▲ 9,1% |
| Tháng 5 | 74,3% | 76,7% | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 79,1% | 68,9% | ▼ 12,9% |
| Tháng 7 | 81,6% | – | – |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 51,3% | – | – |
| Tháng 10 | 66,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,1% | – | – |
| Tháng 12 | 74,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 78,4% | 76,7% | ▼ 2,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 6/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).