Fort Lauderdale – Hollywood (FLL) – Vancouver (YVR)
Tháng 4/2026 có 727 lượt khách bay giữa Fort Lauderdale – Hollywood và Vancouver, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.278 | 1.288 | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 1.308 | 801 | ▼ 38,8% |
| Tháng 3 | 1.555 | 1.342 | ▼ 13,7% |
| Tháng 4 | 1.068 | 727 | ▼ 31,9% |
| Tháng 5 | 195 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.312 | – | – |
| Tháng 12 | 1.824 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 5.209 | 4.158 | ▼ 20,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 8 | 6 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 10 | 9 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 9 | 6 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 35 | 30 | ▼ 14,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.308 | 1.596 | ▲ 22,0% |
| Tháng 2 | 1.392 | 1.044 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 1.740 | 1.566 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 1.602 | 1.044 | ▼ 34,8% |
| Tháng 5 | 372 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.740 | – | – |
| Tháng 12 | 2.508 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 6.042 | 5.250 | ▼ 13,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,7% | 80,7% | ▼ 17,4% |
| Tháng 2 | 94,0% | 76,7% | ▼ 18,4% |
| Tháng 3 | 89,4% | 85,7% | ▼ 4,1% |
| Tháng 4 | 66,7% | 69,6% | ▲ 4,3% |
| Tháng 5 | 52,4% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,4% | – | – |
| Tháng 12 | 72,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 87,0% | 78,2% | ▼ 10,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 4/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).