Orlando (MCO) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 27.978 lượt khách bay giữa Orlando và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 181 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37.168 | 31.897 | ▼ 14,2% |
| Tháng 2 | 34.769 | 31.999 | ▼ 8,0% |
| Tháng 3 | 38.327 | 36.628 | ▼ 4,4% |
| Tháng 4 | 34.810 | 35.057 | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 26.661 | 24.834 | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 26.030 | 18.586 | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | 35.216 | 27.978 | ▼ 20,6% |
| Tháng 8 | 29.296 | – | – |
| Tháng 9 | 15.591 | – | – |
| Tháng 10 | 18.434 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27.063 | – | – |
| Tháng 12 | 32.992 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 232.981 | 206.979 | ▼ 11,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 245 | 200 | ▼ 18,4% |
| Tháng 2 | 212 | 196 | ▼ 7,5% |
| Tháng 3 | 253 | 219 | ▼ 13,4% |
| Tháng 4 | 236 | 215 | ▼ 8,9% |
| Tháng 5 | 208 | 191 | ▼ 8,2% |
| Tháng 6 | 219 | 155 | ▼ 29,2% |
| Tháng 7 | 259 | 181 | ▼ 30,1% |
| Tháng 8 | 223 | – | – |
| Tháng 9 | 138 | – | – |
| Tháng 10 | 151 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 175 | – | – |
| Tháng 12 | 219 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.632 | 1.357 | ▼ 16,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47.366 | 38.152 | ▼ 19,5% |
| Tháng 2 | 40.572 | 38.145 | ▼ 6,0% |
| Tháng 3 | 47.937 | 42.584 | ▼ 11,2% |
| Tháng 4 | 44.250 | 41.579 | ▼ 6,0% |
| Tháng 5 | 34.966 | 30.201 | ▼ 13,6% |
| Tháng 6 | 33.861 | 23.660 | ▼ 30,1% |
| Tháng 7 | 41.137 | 30.554 | ▼ 25,7% |
| Tháng 8 | 34.622 | – | – |
| Tháng 9 | 20.386 | – | – |
| Tháng 10 | 23.537 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34.058 | – | – |
| Tháng 12 | 42.863 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 290.089 | 244.875 | ▼ 15,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,5% | 83,6% | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 85,7% | 83,9% | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 80,0% | 86,0% | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 78,7% | 84,3% | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 76,2% | 82,2% | ▲ 7,9% |
| Tháng 6 | 76,9% | 78,6% | ▲ 2,2% |
| Tháng 7 | 85,6% | 91,6% | ▲ 7,0% |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 76,5% | – | – |
| Tháng 10 | 78,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,5% | – | – |
| Tháng 12 | 77,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,2% | 84,3% | ▲ 5,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).