Tampa (TPA) – Calgary (YYC)
Tháng 7/2026 có 1.116 lượt khách bay giữa Tampa và Calgary, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.053 | 1.325 | ▲ 25,8% |
| Tháng 2 | 1.257 | 1.194 | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 1.192 | 1.224 | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 990 | 1.079 | ▲ 9,0% |
| Tháng 5 | 1.069 | 1.300 | ▲ 21,6% |
| Tháng 6 | 1.066 | 1.034 | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 1.257 | 1.116 | ▼ 11,2% |
| Tháng 8 | 1.526 | – | – |
| Tháng 9 | 863 | – | – |
| Tháng 10 | 954 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.401 | – | – |
| Tháng 12 | 1.068 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7.884 | 8.272 | ▲ 4,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 10 | 10 | 0,0% |
| Tháng 6 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 7 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 57 | 61 | ▲ 7,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.224 | 1.587 | ▲ 29,7% |
| Tháng 2 | 1.350 | 1.224 | ▼ 9,3% |
| Tháng 3 | 1.350 | 1.338 | ▼ 0,9% |
| Tháng 4 | 1.176 | 1.350 | ▲ 14,8% |
| Tháng 5 | 1.587 | 1.740 | ▲ 9,6% |
| Tháng 6 | 1.308 | 1.308 | 0,0% |
| Tháng 7 | 1.392 | 1.422 | ▲ 2,2% |
| Tháng 8 | 1.713 | – | – |
| Tháng 9 | 1.239 | – | – |
| Tháng 10 | 1.308 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.800 | – | – |
| Tháng 12 | 1.266 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9.387 | 9.969 | ▲ 6,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,0% | 83,5% | ▼ 2,9% |
| Tháng 2 | 93,1% | 97,5% | ▲ 4,7% |
| Tháng 3 | 88,3% | 91,5% | ▲ 3,6% |
| Tháng 4 | 84,2% | 79,9% | ▼ 5,1% |
| Tháng 5 | 67,4% | 74,7% | ▲ 10,8% |
| Tháng 6 | 81,5% | 79,1% | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 90,3% | 78,5% | ▼ 13,1% |
| Tháng 8 | 89,1% | – | – |
| Tháng 9 | 69,7% | – | – |
| Tháng 10 | 72,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 84,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,4% | 83,5% | ▼ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).