London Stansted (STN) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 16.338 lượt khách bay giữa London Stansted và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 97 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.919 | 12.861 | ▼ 0,4% |
| Tháng 2 | 11.981 | 13.653 | ▲ 14,0% |
| Tháng 3 | 13.101 | 14.829 | ▲ 13,2% |
| Tháng 4 | 11.760 | 15.771 | ▲ 34,1% |
| Tháng 5 | 10.508 | 14.756 | ▲ 40,4% |
| Tháng 6 | 11.648 | 13.298 | ▲ 14,2% |
| Tháng 7 | 12.132 | 14.396 | ▲ 18,7% |
| Tháng 8 | 12.097 | 14.677 | ▲ 21,3% |
| Tháng 9 | 11.022 | 13.610 | ▲ 23,5% |
| Tháng 10 | 11.483 | 13.135 | ▲ 14,4% |
| Tháng 11 | 13.310 | 15.408 | ▲ 15,8% |
| Tháng 12 | 13.207 | 16.338 | ▲ 23,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 145.168 | 172.732 | ▲ 19,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91 | 86 | ▼ 5,5% |
| Tháng 2 | 83 | 85 | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 86 | 90 | ▲ 4,7% |
| Tháng 4 | 71 | 97 | ▲ 36,6% |
| Tháng 5 | 67 | 88 | ▲ 31,3% |
| Tháng 6 | 69 | 76 | ▲ 10,1% |
| Tháng 7 | 71 | 80 | ▲ 12,7% |
| Tháng 8 | 70 | 81 | ▲ 15,7% |
| Tháng 9 | 64 | 76 | ▲ 18,8% |
| Tháng 10 | 71 | 84 | ▲ 18,3% |
| Tháng 11 | 89 | 88 | ▼ 1,1% |
| Tháng 12 | 90 | 97 | ▲ 7,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 922 | 1.028 | ▲ 11,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.966 | 16.338 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 15.265 | 15.932 | ▲ 4,4% |
| Tháng 3 | 16.030 | 17.202 | ▲ 7,3% |
| Tháng 4 | 13.435 | 18.278 | ▲ 36,0% |
| Tháng 5 | 12.554 | 16.666 | ▲ 32,8% |
| Tháng 6 | 12.900 | 14.470 | ▲ 12,2% |
| Tháng 7 | 13.333 | 15.204 | ▲ 14,0% |
| Tháng 8 | 12.918 | 15.389 | ▲ 19,1% |
| Tháng 9 | 12.098 | 14.492 | ▲ 19,8% |
| Tháng 10 | 13.263 | 16.020 | ▲ 20,8% |
| Tháng 11 | 16.678 | 16.952 | ▲ 1,6% |
| Tháng 12 | 16.506 | 18.562 | ▲ 12,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 171.946 | 195.505 | ▲ 13,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,1% | 78,7% | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 78,5% | 85,7% | ▲ 9,2% |
| Tháng 3 | 81,7% | 86,2% | ▲ 5,5% |
| Tháng 4 | 87,5% | 86,3% | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 83,7% | 88,5% | ▲ 5,7% |
| Tháng 6 | 90,3% | 91,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 91,0% | 94,7% | ▲ 4,1% |
| Tháng 8 | 93,6% | 95,4% | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 91,1% | 93,9% | ▲ 3,1% |
| Tháng 10 | 86,6% | 82,0% | ▼ 5,3% |
| Tháng 11 | 79,8% | 90,9% | ▲ 13,9% |
| Tháng 12 | 80,0% | 88,0% | ▲ 10,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,0% | 88,5% | ▲ 4,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.