Tây Nam Florida (RSW) – Ottawa Macdonald-Cartier (YOW)
Tháng 4/2026 có 594 lượt khách bay giữa Tây Nam Florida và Ottawa Macdonald-Cartier, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.091 | 2.577 | ▼ 37,0% |
| Tháng 2 | 4.675 | 2.727 | ▼ 41,7% |
| Tháng 3 | 5.271 | 2.921 | ▼ 44,6% |
| Tháng 4 | 2.507 | 594 | ▼ 76,3% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1.781 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 16.544 | 8.819 | ▼ 46,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42 | 28 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 40 | 24 | ▼ 40,0% |
| Tháng 3 | 44 | 26 | ▼ 40,9% |
| Tháng 4 | 28 | 6 | ▼ 78,6% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 154 | 84 | ▼ 45,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.411 | 3.696 | ▼ 42,3% |
| Tháng 2 | 5.898 | 3.168 | ▼ 46,3% |
| Tháng 3 | 6.540 | 3.432 | ▼ 47,5% |
| Tháng 4 | 4.032 | 792 | ▼ 80,4% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 2.508 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 22.881 | 11.088 | ▼ 51,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,8% | 69,7% | ▲ 9,2% |
| Tháng 2 | 79,3% | 86,1% | ▲ 8,6% |
| Tháng 3 | 80,6% | 85,1% | ▲ 5,6% |
| Tháng 4 | 62,2% | 75,0% | ▲ 20,6% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 71,5% | 79,0% | ▲ 10,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 4/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).