Tây Nam Florida (RSW) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 4/2026 có 636 lượt khách bay giữa Tây Nam Florida và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 7 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.829 | 2.612 | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 2.983 | 2.303 | ▼ 22,8% |
| Tháng 3 | 3.768 | 3.727 | ▼ 1,1% |
| Tháng 4 | 1.315 | 636 | ▼ 51,6% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 2.428 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 10.895 | 9.278 | ▼ 14,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 2 | 28 | 22 | ▼ 21,4% |
| Tháng 3 | 36 | 37 | ▲ 2,8% |
| Tháng 4 | 13 | 7 | ▼ 46,2% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 107 | 100 | ▼ 6,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.960 | 4.488 | ▲ 13,3% |
| Tháng 2 | 3.696 | 2.904 | ▼ 21,4% |
| Tháng 3 | 4.752 | 4.920 | ▲ 3,5% |
| Tháng 4 | 1.716 | 924 | ▼ 46,2% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 3.569 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 14.124 | 13.236 | ▼ 6,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 58,2% | ▼ 18,5% |
| Tháng 2 | 80,7% | 79,3% | ▼ 1,7% |
| Tháng 3 | 79,3% | 75,8% | ▼ 4,4% |
| Tháng 4 | 76,6% | 68,8% | ▼ 10,2% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 68,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 77,0% | 70,5% | ▼ 8,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 4/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).