Olbia - Costa Smeralda (OLB) – Verona Villafranca (VRN)
Tháng 12/2024 có 4.518 lượt khách bay giữa Olbia - Costa Smeralda và Verona Villafranca, tính cả hai chiều, trên 33 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.078 | 1.396 | ▼ 32,8% |
| Tháng 2 | – | 1.776 | – |
| Tháng 3 | 956 | 2.833 | ▲ 196,3% |
| Tháng 4 | 2.993 | 2.137 | ▼ 28,6% |
| Tháng 5 | 6.636 | 2.788 | ▼ 58,0% |
| Tháng 6 | 30.542 | 20.107 | ▼ 34,2% |
| Tháng 7 | 36.803 | 32.251 | ▼ 12,4% |
| Tháng 8 | 33.597 | 32.930 | ▼ 2,0% |
| Tháng 9 | 26.986 | 19.183 | ▼ 28,9% |
| Tháng 10 | 6.235 | 4.211 | ▼ 32,5% |
| Tháng 11 | 2.299 | 2.213 | ▼ 3,7% |
| Tháng 12 | 3.915 | 4.518 | ▲ 15,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 12 | 0,0% |
| Tháng 2 | – | 14 | – |
| Tháng 3 | 6 | 20 | ▲ 233,3% |
| Tháng 4 | 20 | 16 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 50 | 20 | ▼ 60,0% |
| Tháng 6 | 191 | 127 | ▼ 33,5% |
| Tháng 7 | 228 | 198 | ▼ 13,2% |
| Tháng 8 | 213 | 214 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 175 | 118 | ▼ 32,6% |
| Tháng 10 | 46 | 30 | ▼ 34,8% |
| Tháng 11 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 12 | 28 | 33 | ▲ 17,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.160 | 1.584 | ▼ 26,7% |
| Tháng 2 | – | 1.888 | – |
| Tháng 3 | 1.080 | 3.120 | ▲ 188,9% |
| Tháng 4 | 3.243 | 2.496 | ▼ 23,0% |
| Tháng 5 | 8.649 | 3.369 | ▼ 61,0% |
| Tháng 6 | 34.332 | 22.304 | ▼ 35,0% |
| Tháng 7 | 39.207 | 35.054 | ▼ 10,6% |
| Tháng 8 | 38.330 | 37.105 | ▼ 3,2% |
| Tháng 9 | 30.970 | 21.341 | ▼ 31,1% |
| Tháng 10 | 8.108 | 5.400 | ▼ 33,4% |
| Tháng 11 | 2.608 | 2.552 | ▼ 2,1% |
| Tháng 12 | 4.368 | 5.180 | ▲ 18,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,2% | 88,1% | ▼ 8,4% |
| Tháng 2 | – | 94,1% | – |
| Tháng 3 | 88,5% | 90,8% | ▲ 2,6% |
| Tháng 4 | 92,3% | 85,6% | ▼ 7,3% |
| Tháng 5 | 76,7% | 82,8% | ▲ 8,0% |
| Tháng 6 | 89,0% | 90,1% | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 93,9% | 92,0% | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 87,7% | 88,7% | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 87,1% | 89,9% | ▲ 3,2% |
| Tháng 10 | 76,9% | 78,0% | ▲ 1,4% |
| Tháng 11 | 88,2% | 86,7% | ▼ 1,7% |
| Tháng 12 | 89,6% | 87,2% | ▼ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.