Olbia - Costa Smeralda (OLB) – Marco Polo (VCE)
Tháng 12/2024 có 4.553 lượt khách bay giữa Olbia - Costa Smeralda và Marco Polo, tính cả hai chiều, trên 34 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 630 | 1.150 | ▲ 82,5% |
| Tháng 2 | – | 6 | – |
| Tháng 3 | 1.723 | 1.227 | ▼ 28,8% |
| Tháng 4 | 6.432 | 4.676 | ▼ 27,3% |
| Tháng 5 | 9.507 | 5.343 | ▼ 43,8% |
| Tháng 6 | 14.379 | 15.451 | ▲ 7,5% |
| Tháng 7 | 21.572 | 24.976 | ▲ 15,8% |
| Tháng 8 | 25.878 | 24.876 | ▼ 3,9% |
| Tháng 9 | 12.602 | 12.379 | ▼ 1,8% |
| Tháng 10 | 7.094 | 4.907 | ▼ 30,8% |
| Tháng 11 | 2.330 | 2.071 | ▼ 11,1% |
| Tháng 12 | 2.940 | 4.553 | ▲ 54,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 15 | 8 | ▼ 46,7% |
| Tháng 4 | 55 | 39 | ▼ 29,1% |
| Tháng 5 | 77 | 44 | ▼ 42,9% |
| Tháng 6 | 111 | 112 | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 166 | 178 | ▲ 7,2% |
| Tháng 8 | 203 | 175 | ▼ 13,8% |
| Tháng 9 | 91 | 95 | ▲ 4,4% |
| Tháng 10 | 59 | 43 | ▼ 27,1% |
| Tháng 11 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 12 | 22 | 34 | ▲ 54,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 708 | 1.242 | ▲ 75,4% |
| Tháng 2 | – | 8 | – |
| Tháng 3 | 2.288 | 1.398 | ▼ 38,9% |
| Tháng 4 | 8.233 | 6.377 | ▼ 22,5% |
| Tháng 5 | 12.037 | 6.996 | ▼ 41,9% |
| Tháng 6 | 16.199 | 17.358 | ▲ 7,2% |
| Tháng 7 | 23.913 | 26.936 | ▲ 12,6% |
| Tháng 8 | 30.245 | 27.553 | ▼ 8,9% |
| Tháng 9 | 13.997 | 13.933 | ▼ 0,5% |
| Tháng 10 | 9.187 | 6.633 | ▼ 27,8% |
| Tháng 11 | 2.904 | 2.544 | ▼ 12,4% |
| Tháng 12 | 3.480 | 5.700 | ▲ 63,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,0% | 92,6% | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | – | 75,0% | – |
| Tháng 3 | 75,3% | 87,8% | ▲ 16,6% |
| Tháng 4 | 78,1% | 73,3% | ▼ 6,1% |
| Tháng 5 | 79,0% | 76,4% | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 88,8% | 89,0% | ▲ 0,2% |
| Tháng 7 | 90,2% | 92,7% | ▲ 2,8% |
| Tháng 8 | 85,6% | 90,3% | ▲ 5,5% |
| Tháng 9 | 90,0% | 88,8% | ▼ 1,3% |
| Tháng 10 | 77,2% | 74,0% | ▼ 4,1% |
| Tháng 11 | 80,2% | 81,4% | ▲ 1,5% |
| Tháng 12 | 84,5% | 79,9% | ▼ 5,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.