Stockholm-Skavsta (NYO) – Tirana Nënë Tereza (TIA)
Tháng 11/2024 có 381 lượt khách bay giữa Stockholm-Skavsta và Tirana Nënë Tereza, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.030 | 2.447 | ▼ 19,2% |
| Tháng 2 | 2.566 | 2.685 | ▲ 4,6% |
| Tháng 3 | 3.203 | 3.281 | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 3.134 | 2.901 | ▼ 7,4% |
| Tháng 5 | 3.466 | 3.353 | ▼ 3,3% |
| Tháng 6 | 3.386 | 3.176 | ▼ 6,2% |
| Tháng 7 | 4.030 | 2.921 | ▼ 27,5% |
| Tháng 8 | 3.693 | 2.628 | ▼ 28,8% |
| Tháng 9 | 3.279 | 3.461 | ▲ 5,6% |
| Tháng 10 | 3.652 | 3.855 | ▲ 5,6% |
| Tháng 11 | 2.600 | 381 | ▼ 85,3% |
| Tháng 12 | 2.400 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 36.039 | 31.089 | ▼ 13,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 4 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 7 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 9 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 11 | 18 | 2 | ▼ 88,9% |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 192 | 176 | ▼ 8,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.512 | 3.464 | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 3.140 | 3.504 | ▲ 11,6% |
| Tháng 3 | 3.542 | 3.876 | ▲ 9,4% |
| Tháng 4 | 3.358 | 3.698 | ▲ 10,1% |
| Tháng 5 | 3.848 | 4.170 | ▲ 8,4% |
| Tháng 6 | 3.742 | 3.764 | ▲ 0,6% |
| Tháng 7 | 4.160 | 3.340 | ▼ 19,7% |
| Tháng 8 | 4.194 | 3.304 | ▼ 21,2% |
| Tháng 9 | 3.682 | 3.864 | ▲ 4,9% |
| Tháng 10 | 3.948 | 4.642 | ▲ 17,6% |
| Tháng 11 | 3.288 | 460 | ▼ 86,0% |
| Tháng 12 | 3.312 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T11) | 40.414 | 38.086 | ▼ 5,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,3% | 70,6% | ▼ 18,2% |
| Tháng 2 | 81,7% | 76,6% | ▼ 6,2% |
| Tháng 3 | 90,4% | 84,6% | ▼ 6,4% |
| Tháng 4 | 93,3% | 78,4% | ▼ 16,0% |
| Tháng 5 | 90,1% | 80,4% | ▼ 10,8% |
| Tháng 6 | 90,5% | 84,4% | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 96,9% | 87,5% | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 88,1% | 79,5% | ▼ 9,8% |
| Tháng 9 | 89,1% | 89,6% | ▲ 0,6% |
| Tháng 10 | 92,5% | 83,0% | ▼ 10,3% |
| Tháng 11 | 79,1% | 82,8% | ▲ 4,7% |
| Tháng 12 | 72,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T11) | 88,9% | 81,6% | ▼ 8,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.