Stockholm-Skavsta (NYO) – Skopje (SKP)
Tháng 10/2024 có 2.308 lượt khách bay giữa Stockholm-Skavsta và Skopje, tính cả hai chiều, trên 14 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.522 | 2.543 | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 2.716 | 3.071 | ▲ 13,1% |
| Tháng 3 | 3.425 | 3.088 | ▼ 9,8% |
| Tháng 4 | 4.440 | 2.610 | ▼ 41,2% |
| Tháng 5 | 5.114 | 3.090 | ▼ 39,6% |
| Tháng 6 | 4.451 | 2.463 | ▼ 44,7% |
| Tháng 7 | 5.519 | 3.133 | ▼ 43,2% |
| Tháng 8 | 4.489 | 2.400 | ▼ 46,5% |
| Tháng 9 | 4.706 | 3.029 | ▼ 35,6% |
| Tháng 10 | 3.300 | 2.308 | ▼ 30,1% |
| Tháng 11 | 3.049 | – | – |
| Tháng 12 | 3.131 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 40.682 | 27.735 | ▼ 31,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 24 | 16 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 6 | 26 | 16 | ▼ 38,5% |
| Tháng 7 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 8 | 26 | 16 | ▼ 38,5% |
| Tháng 9 | 24 | 18 | ▼ 25,0% |
| Tháng 10 | 18 | 14 | ▼ 22,2% |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 224 | 168 | ▼ 25,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.880 | 2.992 | ▲ 3,9% |
| Tháng 2 | 2.904 | 3.258 | ▲ 12,2% |
| Tháng 3 | 3.924 | 3.264 | ▼ 16,8% |
| Tháng 4 | 5.238 | 2.904 | ▼ 44,6% |
| Tháng 5 | 6.458 | 3.264 | ▼ 49,5% |
| Tháng 6 | 5.998 | 3.004 | ▼ 49,9% |
| Tháng 7 | 6.160 | 3.252 | ▼ 47,2% |
| Tháng 8 | 6.070 | 2.980 | ▼ 50,9% |
| Tháng 9 | 5.501 | 3.352 | ▼ 39,1% |
| Tháng 10 | 3.582 | 2.532 | ▼ 29,3% |
| Tháng 11 | 3.752 | – | – |
| Tháng 12 | 3.670 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 48.715 | 30.802 | ▼ 36,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,6% | 85,0% | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 93,5% | 94,3% | ▲ 0,9% |
| Tháng 3 | 87,3% | 94,6% | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 84,8% | 89,9% | ▲ 6,0% |
| Tháng 5 | 79,2% | 94,7% | ▲ 19,6% |
| Tháng 6 | 74,2% | 82,0% | ▲ 10,5% |
| Tháng 7 | 89,6% | 96,3% | ▲ 7,5% |
| Tháng 8 | 74,0% | 80,5% | ▲ 8,8% |
| Tháng 9 | 85,5% | 90,4% | ▲ 5,7% |
| Tháng 10 | 92,1% | 91,2% | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 81,3% | – | – |
| Tháng 12 | 85,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T10) | 84,8% | 89,9% | ▲ 6,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.