Stockholm-Skavsta (NYO) – Bucharest Henri Coandă (OTP)
Tháng 12/2024 có 4.026 lượt khách bay giữa Stockholm-Skavsta và Bucharest Henri Coandă, tính cả hai chiều, trên 22 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.947 | 5.639 | ▼ 18,8% |
| Tháng 2 | 7.176 | 5.300 | ▼ 26,1% |
| Tháng 3 | 8.508 | 5.473 | ▼ 35,7% |
| Tháng 4 | 8.368 | 5.071 | ▼ 39,4% |
| Tháng 5 | 8.782 | 5.687 | ▼ 35,2% |
| Tháng 6 | 8.514 | 4.974 | ▼ 41,6% |
| Tháng 7 | 9.341 | 6.276 | ▼ 32,8% |
| Tháng 8 | 9.057 | 5.652 | ▼ 37,6% |
| Tháng 9 | 8.767 | 5.371 | ▼ 38,7% |
| Tháng 10 | 8.877 | 5.320 | ▼ 40,1% |
| Tháng 11 | 5.458 | 3.916 | ▼ 28,3% |
| Tháng 12 | 6.462 | 4.026 | ▼ 37,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 96.257 | 62.705 | ▼ 34,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42 | 32 | ▼ 23,8% |
| Tháng 2 | 40 | 26 | ▼ 35,0% |
| Tháng 3 | 44 | 26 | ▼ 40,9% |
| Tháng 4 | 42 | 26 | ▼ 38,1% |
| Tháng 5 | 44 | 28 | ▼ 36,4% |
| Tháng 6 | 42 | 24 | ▼ 42,9% |
| Tháng 7 | 44 | 28 | ▼ 36,4% |
| Tháng 8 | 44 | 26 | ▼ 40,9% |
| Tháng 9 | 42 | 25 | ▼ 40,5% |
| Tháng 10 | 42 | 24 | ▼ 42,9% |
| Tháng 11 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 12 | 38 | 22 | ▼ 42,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 490 | 305 | ▼ 37,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.858 | 7.477 | ▼ 24,2% |
| Tháng 2 | 9.224 | 6.091 | ▼ 34,0% |
| Tháng 3 | 10.140 | 6.106 | ▼ 39,8% |
| Tháng 4 | 9.490 | 5.784 | ▼ 39,1% |
| Tháng 5 | 10.110 | 6.174 | ▼ 38,9% |
| Tháng 6 | 9.598 | 5.323 | ▼ 44,5% |
| Tháng 7 | 9.887 | 6.538 | ▼ 33,9% |
| Tháng 8 | 10.174 | 6.082 | ▼ 40,2% |
| Tháng 9 | 9.742 | 5.888 | ▼ 39,6% |
| Tháng 10 | 9.712 | 5.664 | ▼ 41,7% |
| Tháng 11 | 6.214 | 4.152 | ▼ 33,2% |
| Tháng 12 | 8.884 | 5.120 | ▼ 42,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 113.033 | 70.399 | ▼ 37,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,5% | 75,4% | ▲ 7,0% |
| Tháng 2 | 77,8% | 87,0% | ▲ 11,8% |
| Tháng 3 | 83,9% | 89,6% | ▲ 6,8% |
| Tháng 4 | 88,2% | 87,7% | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 86,9% | 92,1% | ▲ 6,0% |
| Tháng 6 | 88,7% | 93,4% | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 94,5% | 96,0% | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 89,0% | 92,9% | ▲ 4,4% |
| Tháng 9 | 90,0% | 91,2% | ▲ 1,3% |
| Tháng 10 | 91,4% | 93,9% | ▲ 2,7% |
| Tháng 11 | 87,8% | 94,3% | ▲ 7,4% |
| Tháng 12 | 72,7% | 78,6% | ▲ 8,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,1% | 89,3% | ▲ 5,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.