Kraków John Paul II (KRK) – Stockholm-Skavsta (NYO)
Tháng 12/2023 có 5.840 lượt khách bay giữa Kraków John Paul II và Stockholm-Skavsta, tính cả hai chiều, trên 44 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.311 | 4.253 | ▲ 84,0% |
| Tháng 2 | 2.620 | 4.182 | ▲ 59,6% |
| Tháng 3 | 3.629 | 3.673 | ▲ 1,2% |
| Tháng 4 | 4.149 | 4.606 | ▲ 11,0% |
| Tháng 5 | 4.023 | 5.188 | ▲ 29,0% |
| Tháng 6 | 3.106 | 5.341 | ▲ 72,0% |
| Tháng 7 | 4.154 | 5.593 | ▲ 34,6% |
| Tháng 8 | 4.841 | 5.523 | ▲ 14,1% |
| Tháng 9 | 3.152 | 5.038 | ▲ 59,8% |
| Tháng 10 | 3.907 | 5.143 | ▲ 31,6% |
| Tháng 11 | 4.224 | 6.650 | ▲ 57,4% |
| Tháng 12 | 4.557 | 5.840 | ▲ 28,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 44.673 | 61.030 | ▲ 36,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 30 | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | 16 | 24 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 6 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Tháng 8 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 9 | 22 | 26 | ▲ 18,2% |
| Tháng 10 | 27 | 28 | ▲ 3,7% |
| Tháng 11 | 24 | 44 | ▲ 83,3% |
| Tháng 12 | 30 | 44 | ▲ 46,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 286 | 350 | ▲ 22,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.212 | 7.080 | ▲ 68,1% |
| Tháng 2 | 3.788 | 5.700 | ▲ 50,5% |
| Tháng 3 | 5.664 | 5.132 | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 6.440 | 6.052 | ▼ 6,0% |
| Tháng 5 | 6.124 | 6.025 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 5.939 | 6.016 | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 4.690 | 5.998 | ▲ 27,9% |
| Tháng 8 | 6.178 | 6.512 | ▲ 5,4% |
| Tháng 9 | 5.258 | 6.088 | ▲ 15,8% |
| Tháng 10 | 6.453 | 6.602 | ▲ 2,3% |
| Tháng 11 | 5.718 | 10.210 | ▲ 78,6% |
| Tháng 12 | 7.098 | 10.300 | ▲ 45,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 67.562 | 81.715 | ▲ 20,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54,9% | 60,1% | ▲ 9,5% |
| Tháng 2 | 69,2% | 73,4% | ▲ 6,1% |
| Tháng 3 | 64,1% | 71,6% | ▲ 11,7% |
| Tháng 4 | 64,4% | 76,1% | ▲ 18,2% |
| Tháng 5 | 65,7% | 86,1% | ▲ 31,1% |
| Tháng 6 | 52,3% | 88,8% | ▲ 69,8% |
| Tháng 7 | 88,6% | 93,2% | ▲ 5,2% |
| Tháng 8 | 78,4% | 84,8% | ▲ 8,2% |
| Tháng 9 | 59,9% | 82,8% | ▲ 38,2% |
| Tháng 10 | 60,5% | 77,9% | ▲ 28,8% |
| Tháng 11 | 73,9% | 65,1% | ▼ 11,9% |
| Tháng 12 | 64,2% | 56,7% | ▼ 11,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 66,3% | 76,4% | ▲ 15,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2023. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.