Belgrade Nikola Tesla (BEG) – Stockholm-Skavsta (NYO)
Tháng 12/2024 có 4.979 lượt khách bay giữa Belgrade Nikola Tesla và Stockholm-Skavsta, tính cả hai chiều, trên 30 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.711 | 4.475 | ▼ 5,0% |
| Tháng 2 | 3.329 | 2.499 | ▼ 24,9% |
| Tháng 3 | 3.666 | 2.847 | ▼ 22,3% |
| Tháng 4 | 4.974 | 2.878 | ▼ 42,1% |
| Tháng 5 | 3.662 | 3.073 | ▼ 16,1% |
| Tháng 6 | 4.263 | 2.515 | ▼ 41,0% |
| Tháng 7 | 5.572 | 2.928 | ▼ 47,5% |
| Tháng 8 | 5.238 | 2.929 | ▼ 44,1% |
| Tháng 9 | 4.999 | 3.022 | ▼ 39,5% |
| Tháng 10 | 3.916 | 3.384 | ▼ 13,6% |
| Tháng 11 | 3.399 | 4.420 | ▲ 30,0% |
| Tháng 12 | 4.276 | 4.979 | ▲ 16,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 52.005 | 39.949 | ▼ 23,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 4 | 24 | 18 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 22 | 16 | ▼ 27,3% |
| Tháng 7 | 26 | 17 | ▼ 34,6% |
| Tháng 8 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 9 | 24 | 18 | ▼ 25,0% |
| Tháng 10 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 11 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 12 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 255 | 237 | ▼ 7,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.520 | 5.138 | ▼ 6,9% |
| Tháng 2 | 3.704 | 2.922 | ▼ 21,1% |
| Tháng 3 | 4.176 | 3.606 | ▼ 13,6% |
| Tháng 4 | 5.529 | 3.252 | ▼ 41,2% |
| Tháng 5 | 3.955 | 3.276 | ▼ 17,2% |
| Tháng 6 | 5.060 | 2.880 | ▼ 43,1% |
| Tháng 7 | 6.025 | 3.072 | ▼ 49,0% |
| Tháng 8 | 6.467 | 3.300 | ▼ 49,0% |
| Tháng 9 | 5.556 | 3.300 | ▼ 40,6% |
| Tháng 10 | 4.149 | 3.724 | ▼ 10,2% |
| Tháng 11 | 3.698 | 4.904 | ▲ 32,6% |
| Tháng 12 | 5.078 | 5.736 | ▲ 13,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 58.917 | 45.110 | ▼ 23,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,3% | 87,1% | ▲ 2,1% |
| Tháng 2 | 89,9% | 85,5% | ▼ 4,9% |
| Tháng 3 | 87,8% | 79,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 90,0% | 88,5% | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 92,6% | 93,8% | ▲ 1,3% |
| Tháng 6 | 84,2% | 87,3% | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 92,5% | 95,3% | ▲ 3,0% |
| Tháng 8 | 81,0% | 88,8% | ▲ 9,6% |
| Tháng 9 | 90,0% | 91,6% | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 94,4% | 90,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 11 | 91,9% | 90,1% | ▼ 2,0% |
| Tháng 12 | 84,2% | 86,8% | ▲ 3,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,6% | 88,7% | ▲ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.