Stockholm-Skavsta (NYO) – Frédéric Chopin Warszawa (WAW)
Tháng 12/2024 có 11.272 lượt khách bay giữa Stockholm-Skavsta và Frédéric Chopin Warszawa, tính cả hai chiều, trên 60 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.124 | 6.381 | ▲ 24,5% |
| Tháng 2 | 4.612 | 7.630 | ▲ 65,4% |
| Tháng 3 | 4.838 | 7.442 | ▲ 53,8% |
| Tháng 4 | 6.690 | 9.895 | ▲ 47,9% |
| Tháng 5 | 6.775 | 11.244 | ▲ 66,0% |
| Tháng 6 | 7.333 | 9.365 | ▲ 27,7% |
| Tháng 7 | 7.951 | 9.348 | ▲ 17,6% |
| Tháng 8 | 7.248 | 9.029 | ▲ 24,6% |
| Tháng 9 | 6.855 | 7.865 | ▲ 14,7% |
| Tháng 10 | 6.742 | 9.303 | ▲ 38,0% |
| Tháng 11 | 6.180 | 10.939 | ▲ 77,0% |
| Tháng 12 | 6.442 | 11.272 | ▲ 75,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 76.790 | 109.713 | ▲ 42,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 43 | ▲ 34,4% |
| Tháng 2 | 24 | 42 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 26 | 40 | ▲ 53,8% |
| Tháng 4 | 36 | 59 | ▲ 63,9% |
| Tháng 5 | 34 | 62 | ▲ 82,4% |
| Tháng 6 | 34 | 49 | ▲ 44,1% |
| Tháng 7 | 36 | 42 | ▲ 16,7% |
| Tháng 8 | 36 | 44 | ▲ 22,2% |
| Tháng 9 | 34 | 43 | ▲ 26,5% |
| Tháng 10 | 36 | 58 | ▲ 61,1% |
| Tháng 11 | 34 | 62 | ▲ 82,4% |
| Tháng 12 | 40 | 60 | ▲ 50,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 402 | 604 | ▲ 50,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.552 | 10.268 | ▲ 36,0% |
| Tháng 2 | 5.736 | 10.038 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 6.118 | 9.524 | ▲ 55,7% |
| Tháng 4 | 8.412 | 13.190 | ▲ 56,8% |
| Tháng 5 | 7.934 | 14.146 | ▲ 78,3% |
| Tháng 6 | 7.982 | 11.358 | ▲ 42,3% |
| Tháng 7 | 8.442 | 9.912 | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 8.424 | 10.354 | ▲ 22,9% |
| Tháng 9 | 8.000 | 10.160 | ▲ 27,0% |
| Tháng 10 | 8.382 | 13.366 | ▲ 59,5% |
| Tháng 11 | 8.120 | 14.496 | ▲ 78,5% |
| Tháng 12 | 9.560 | 14.322 | ▲ 49,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 94.662 | 141.134 | ▲ 49,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,8% | 62,1% | ▼ 8,4% |
| Tháng 2 | 80,4% | 76,0% | ▼ 5,5% |
| Tháng 3 | 79,1% | 78,1% | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 79,5% | 75,0% | ▼ 5,7% |
| Tháng 5 | 85,4% | 79,5% | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 91,9% | 82,5% | ▼ 10,2% |
| Tháng 7 | 94,2% | 94,3% | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 86,0% | 87,2% | ▲ 1,4% |
| Tháng 9 | 85,7% | 77,4% | ▼ 9,7% |
| Tháng 10 | 80,4% | 69,6% | ▼ 13,4% |
| Tháng 11 | 76,1% | 75,5% | ▼ 0,8% |
| Tháng 12 | 67,4% | 78,7% | ▲ 16,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,2% | 78,0% | ▼ 3,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.