Newcastle (NCL) – Reus (REU)
Tháng 11/2024 có 190 lượt khách bay giữa Newcastle và Reus, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 862 | 2.631 | ▲ 205,2% |
| Tháng 5 | 4.918 | 5.794 | ▲ 17,8% |
| Tháng 6 | 7.706 | 7.951 | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 8.111 | 7.880 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 8.345 | 8.158 | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 7.701 | 7.197 | ▼ 6,5% |
| Tháng 10 | 5.490 | 6.030 | ▲ 9,8% |
| Tháng 11 | 175 | 190 | ▲ 8,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 6 | 17 | ▲ 183,3% |
| Tháng 5 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 6 | 42 | 44 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 44 | 44 | 0,0% |
| Tháng 8 | 46 | 46 | 0,0% |
| Tháng 9 | 42 | 40 | ▼ 4,8% |
| Tháng 10 | 32 | 37 | ▲ 15,6% |
| Tháng 11 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1.134 | 3.213 | ▲ 183,3% |
| Tháng 5 | 5.301 | 6.435 | ▲ 21,4% |
| Tháng 6 | 7.955 | 8.333 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 8.317 | 8.320 | 0,0% |
| Tháng 8 | 8.694 | 8.699 | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 7.940 | 7.579 | ▼ 4,5% |
| Tháng 10 | 6.048 | 6.993 | ▲ 15,6% |
| Tháng 11 | 378 | 190 | ▼ 49,7% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 76,0% | 81,9% | ▲ 7,8% |
| Tháng 5 | 92,8% | 90,0% | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 96,9% | 95,4% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 97,5% | 94,7% | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 96,0% | 93,8% | ▼ 2,3% |
| Tháng 9 | 97,0% | 95,0% | ▼ 2,1% |
| Tháng 10 | 90,8% | 86,2% | ▼ 5,1% |
| Tháng 11 | 46,3% | 100,0% | ▲ 116,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.