Manchester (MAN) – Reus (REU)
Tháng 11/2024 có 1.009 lượt khách bay giữa Manchester và Reus, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 447 | 427 | ▼ 4,5% |
| Tháng 4 | 4.079 | 9.044 | ▲ 121,7% |
| Tháng 5 | 14.355 | 19.329 | ▲ 34,6% |
| Tháng 6 | 18.730 | 23.679 | ▲ 26,4% |
| Tháng 7 | 20.111 | 22.942 | ▲ 14,1% |
| Tháng 8 | 18.833 | 24.510 | ▲ 30,1% |
| Tháng 9 | 18.363 | 22.010 | ▲ 19,9% |
| Tháng 10 | 13.854 | 16.689 | ▲ 20,5% |
| Tháng 11 | 597 | 1.009 | ▲ 69,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 4 | 26 | 62 | ▲ 138,5% |
| Tháng 5 | 76 | 114 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 94 | 130 | ▲ 38,3% |
| Tháng 7 | 100 | 131 | ▲ 31,0% |
| Tháng 8 | 95 | 134 | ▲ 41,1% |
| Tháng 9 | 92 | 124 | ▲ 34,8% |
| Tháng 10 | 77 | 100 | ▲ 29,9% |
| Tháng 11 | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 772 | 772 | 0,0% |
| Tháng 4 | 4.978 | 11.664 | ▲ 134,3% |
| Tháng 5 | 15.572 | 21.895 | ▲ 40,6% |
| Tháng 6 | 19.622 | 25.167 | ▲ 28,3% |
| Tháng 7 | 21.060 | 25.013 | ▲ 18,8% |
| Tháng 8 | 19.699 | 25.996 | ▲ 32,0% |
| Tháng 9 | 19.065 | 23.790 | ▲ 24,8% |
| Tháng 10 | 15.160 | 19.182 | ▲ 26,5% |
| Tháng 11 | 1.134 | 1.597 | ▲ 40,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 57,9% | 55,3% | ▼ 4,5% |
| Tháng 4 | 81,9% | 77,5% | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 92,2% | 88,3% | ▼ 4,2% |
| Tháng 6 | 95,5% | 94,1% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 95,5% | 91,7% | ▼ 4,0% |
| Tháng 8 | 95,6% | 94,3% | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 96,3% | 92,5% | ▼ 3,9% |
| Tháng 10 | 91,4% | 87,0% | ▼ 4,8% |
| Tháng 11 | 52,6% | 63,2% | ▲ 20,2% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.