Reus (REU) – London Stansted (STN)
Tháng 11/2024 có 234 lượt khách bay giữa Reus và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.250 | 1.133 | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 8.304 | 10.310 | ▲ 24,2% |
| Tháng 5 | 11.385 | 14.949 | ▲ 31,3% |
| Tháng 6 | 14.260 | 15.427 | ▲ 8,2% |
| Tháng 7 | 15.771 | 15.948 | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 16.499 | 18.268 | ▲ 10,7% |
| Tháng 9 | 14.446 | 16.140 | ▲ 11,7% |
| Tháng 10 | 12.192 | 10.219 | ▼ 16,2% |
| Tháng 11 | 579 | 234 | ▼ 59,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 54 | 76 | ▲ 40,7% |
| Tháng 5 | 70 | 96 | ▲ 37,1% |
| Tháng 6 | 78 | 85 | ▲ 9,0% |
| Tháng 7 | 88 | 90 | ▲ 2,3% |
| Tháng 8 | 88 | 100 | ▲ 13,6% |
| Tháng 9 | 82 | 94 | ▲ 14,6% |
| Tháng 10 | 78 | 70 | ▼ 10,3% |
| Tháng 11 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.890 | 1.528 | ▼ 19,2% |
| Tháng 4 | 10.262 | 14.396 | ▲ 40,3% |
| Tháng 5 | 13.584 | 18.386 | ▲ 35,4% |
| Tháng 6 | 15.296 | 16.639 | ▲ 8,8% |
| Tháng 7 | 17.190 | 17.507 | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 17.394 | 19.454 | ▲ 11,8% |
| Tháng 9 | 15.952 | 18.356 | ▲ 15,1% |
| Tháng 10 | 14.990 | 13.510 | ▼ 9,9% |
| Tháng 11 | 1.134 | 441 | ▼ 61,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 66,1% | 74,1% | ▲ 12,1% |
| Tháng 4 | 80,9% | 71,6% | ▼ 11,5% |
| Tháng 5 | 83,8% | 81,3% | ▼ 3,0% |
| Tháng 6 | 93,2% | 92,7% | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 91,7% | 91,1% | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 94,9% | 93,9% | ▼ 1,1% |
| Tháng 9 | 90,6% | 87,9% | ▼ 3,0% |
| Tháng 10 | 81,3% | 75,6% | ▼ 7,0% |
| Tháng 11 | 51,1% | 53,1% | ▲ 3,9% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.