Birmingham, Anh (BHX) – Reus (REU)
Tháng 11/2024 có 574 lượt khách bay giữa Birmingham, Anh và Reus, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 198 | – |
| Tháng 4 | 1.286 | 4.628 | ▲ 259,9% |
| Tháng 5 | 7.457 | 9.001 | ▲ 20,7% |
| Tháng 6 | 12.275 | 9.664 | ▼ 21,3% |
| Tháng 7 | 12.231 | 12.452 | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 12.536 | 17.636 | ▲ 40,7% |
| Tháng 9 | 12.636 | 13.908 | ▲ 10,1% |
| Tháng 10 | 9.279 | 12.156 | ▲ 31,0% |
| Tháng 11 | 172 | 574 | ▲ 233,7% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 10 | 36 | ▲ 260,0% |
| Tháng 5 | 43 | 54 | ▲ 25,6% |
| Tháng 6 | 70 | 56 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 70 | 73 | ▲ 4,3% |
| Tháng 8 | 68 | 100 | ▲ 47,1% |
| Tháng 9 | 70 | 80 | ▲ 14,3% |
| Tháng 10 | 59 | 79 | ▲ 33,9% |
| Tháng 11 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 378 | – |
| Tháng 4 | 1.890 | 6.868 | ▲ 263,4% |
| Tháng 5 | 8.217 | 10.276 | ▲ 25,1% |
| Tháng 6 | 13.342 | 10.687 | ▼ 19,9% |
| Tháng 7 | 13.326 | 13.957 | ▲ 4,7% |
| Tháng 8 | 12.949 | 18.996 | ▲ 46,7% |
| Tháng 9 | 13.230 | 15.152 | ▲ 14,5% |
| Tháng 10 | 11.215 | 15.059 | ▲ 34,3% |
| Tháng 11 | 378 | 759 | ▲ 100,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 52,4% | – |
| Tháng 4 | 68,0% | 67,4% | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 90,8% | 87,6% | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 92,0% | 90,4% | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 91,8% | 89,2% | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 96,8% | 92,8% | ▼ 4,1% |
| Tháng 9 | 95,5% | 91,8% | ▼ 3,9% |
| Tháng 10 | 82,7% | 80,7% | ▼ 2,4% |
| Tháng 11 | 45,5% | 75,6% | ▲ 66,2% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.