Birmingham, Anh (BHX) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 35.585 lượt khách bay giữa Birmingham, Anh và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 276 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.063 | 19.037 | ▼ 5,1% |
| Tháng 2 | 19.415 | 21.516 | ▲ 10,8% |
| Tháng 3 | 20.755 | 23.271 | ▲ 12,1% |
| Tháng 4 | 21.420 | 26.124 | ▲ 22,0% |
| Tháng 5 | 21.031 | 28.852 | ▲ 37,2% |
| Tháng 6 | 21.420 | 30.807 | ▲ 43,8% |
| Tháng 7 | 17.623 | 27.253 | ▲ 54,6% |
| Tháng 8 | 17.760 | 27.097 | ▲ 52,6% |
| Tháng 9 | 20.568 | 28.695 | ▲ 39,5% |
| Tháng 10 | 19.669 | 28.672 | ▲ 45,8% |
| Tháng 11 | 22.584 | 28.081 | ▲ 24,3% |
| Tháng 12 | 24.161 | 35.585 | ▲ 47,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 246.469 | 324.990 | ▲ 31,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 174 | 193 | ▲ 10,9% |
| Tháng 2 | 160 | 194 | ▲ 21,3% |
| Tháng 3 | 184 | 228 | ▲ 23,9% |
| Tháng 4 | 227 | 245 | ▲ 7,9% |
| Tháng 5 | 234 | 274 | ▲ 17,1% |
| Tháng 6 | 228 | 278 | ▲ 21,9% |
| Tháng 7 | 203 | 258 | ▲ 27,1% |
| Tháng 8 | 198 | 255 | ▲ 28,8% |
| Tháng 9 | 228 | 267 | ▲ 17,1% |
| Tháng 10 | 221 | 270 | ▲ 22,2% |
| Tháng 11 | 214 | 228 | ▲ 6,5% |
| Tháng 12 | 228 | 276 | ▲ 21,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.499 | 2.966 | ▲ 18,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.403 | 23.892 | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | 23.524 | 26.026 | ▲ 10,6% |
| Tháng 3 | 25.449 | 28.038 | ▲ 10,2% |
| Tháng 4 | 26.140 | 32.380 | ▲ 23,9% |
| Tháng 5 | 25.891 | 36.030 | ▲ 39,2% |
| Tháng 6 | 25.492 | 37.007 | ▲ 45,2% |
| Tháng 7 | 20.632 | 31.924 | ▲ 54,7% |
| Tháng 8 | 19.741 | 29.878 | ▲ 51,3% |
| Tháng 9 | 25.505 | 33.318 | ▲ 30,6% |
| Tháng 10 | 25.292 | 34.838 | ▲ 37,7% |
| Tháng 11 | 28.230 | 34.876 | ▲ 23,5% |
| Tháng 12 | 29.576 | 42.785 | ▲ 44,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 300.875 | 390.992 | ▲ 30,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,0% | 79,7% | ▲ 0,9% |
| Tháng 2 | 82,5% | 82,7% | ▲ 0,2% |
| Tháng 3 | 81,6% | 83,0% | ▲ 1,7% |
| Tháng 4 | 81,9% | 80,7% | ▼ 1,5% |
| Tháng 5 | 81,2% | 80,1% | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 84,0% | 83,2% | ▼ 1,0% |
| Tháng 7 | 85,4% | 85,4% | 0,0% |
| Tháng 8 | 90,0% | 90,7% | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 80,6% | 86,1% | ▲ 6,8% |
| Tháng 10 | 77,8% | 82,3% | ▲ 5,8% |
| Tháng 11 | 80,0% | 80,5% | ▲ 0,6% |
| Tháng 12 | 81,7% | 83,2% | ▲ 1,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,1% | 83,1% | ▲ 1,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.