Belfast (BFS) – Reus (REU)
Tháng 11/2024 có 190 lượt khách bay giữa Belfast và Reus, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 190 | – |
| Tháng 4 | 1.148 | 2.507 | ▲ 118,4% |
| Tháng 5 | 6.324 | 9.504 | ▲ 50,3% |
| Tháng 6 | 8.247 | 12.187 | ▲ 47,8% |
| Tháng 7 | 7.738 | 12.719 | ▲ 64,4% |
| Tháng 8 | 8.449 | 12.893 | ▲ 52,6% |
| Tháng 9 | 5.332 | 8.972 | ▲ 68,3% |
| Tháng 10 | 3.104 | 3.261 | ▲ 5,1% |
| Tháng 11 | 195 | 190 | ▼ 2,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 8 | 16 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 36 | 56 | ▲ 55,6% |
| Tháng 6 | 44 | 68 | ▲ 54,5% |
| Tháng 7 | 42 | 70 | ▲ 66,7% |
| Tháng 8 | 46 | 72 | ▲ 56,5% |
| Tháng 9 | 30 | 52 | ▲ 73,3% |
| Tháng 10 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 11 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 190 | – |
| Tháng 4 | 1.512 | 3.024 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 6.804 | 10.386 | ▲ 52,6% |
| Tháng 6 | 8.361 | 12.726 | ▲ 52,2% |
| Tháng 7 | 7.938 | 12.936 | ▲ 63,0% |
| Tháng 8 | 8.709 | 13.284 | ▲ 52,5% |
| Tháng 9 | 5.678 | 9.706 | ▲ 70,9% |
| Tháng 10 | 3.402 | 3.780 | ▲ 11,1% |
| Tháng 11 | 381 | 378 | ▼ 0,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | 75,9% | 82,9% | ▲ 9,2% |
| Tháng 5 | 92,9% | 91,5% | ▼ 1,5% |
| Tháng 6 | 98,6% | 95,8% | ▼ 2,8% |
| Tháng 7 | 97,5% | 98,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 97,0% | 97,1% | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 93,9% | 92,4% | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 91,2% | 86,3% | ▼ 5,4% |
| Tháng 11 | 51,2% | 50,3% | ▼ 1,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.