Belfast (BFS) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 15.580 lượt khách bay giữa Belfast và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 110 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.581 | 11.713 | ▲ 78,0% |
| Tháng 2 | 6.758 | 15.028 | ▲ 122,4% |
| Tháng 3 | 8.042 | 18.272 | ▲ 127,2% |
| Tháng 4 | 8.218 | 8.801 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 8.088 | 8.918 | ▲ 10,3% |
| Tháng 6 | 7.428 | 8.807 | ▲ 18,6% |
| Tháng 7 | 9.180 | 9.902 | ▲ 7,9% |
| Tháng 8 | 9.614 | 9.857 | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 8.443 | 8.244 | ▼ 2,4% |
| Tháng 10 | 8.767 | 9.194 | ▲ 4,9% |
| Tháng 11 | 10.207 | 12.020 | ▲ 17,8% |
| Tháng 12 | 14.415 | 15.580 | ▲ 8,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 105.741 | 136.336 | ▲ 28,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40 | 83 | ▲ 107,5% |
| Tháng 2 | 42 | 106 | ▲ 152,4% |
| Tháng 3 | 50 | 126 | ▲ 152,0% |
| Tháng 4 | 52 | 58 | ▲ 11,5% |
| Tháng 5 | 52 | 61 | ▲ 17,3% |
| Tháng 6 | 46 | 60 | ▲ 30,4% |
| Tháng 7 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 8 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 9 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 10 | 64 | 70 | ▲ 9,4% |
| Tháng 11 | 84 | 82 | ▼ 2,4% |
| Tháng 12 | 120 | 110 | ▼ 8,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 730 | 938 | ▲ 28,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.440 | 14.931 | ▲ 100,7% |
| Tháng 2 | 7.692 | 19.356 | ▲ 151,6% |
| Tháng 3 | 9.120 | 22.836 | ▲ 150,4% |
| Tháng 4 | 9.432 | 10.128 | ▲ 7,4% |
| Tháng 5 | 9.552 | 10.566 | ▲ 10,6% |
| Tháng 6 | 8.258 | 10.260 | ▲ 24,2% |
| Tháng 7 | 10.200 | 10.620 | ▲ 4,1% |
| Tháng 8 | 10.080 | 10.572 | ▲ 4,9% |
| Tháng 9 | 10.200 | 10.200 | 0,0% |
| Tháng 10 | 11.125 | 11.880 | ▲ 6,8% |
| Tháng 11 | 14.964 | 14.472 | ▼ 3,3% |
| Tháng 12 | 21.782 | 19.200 | ▼ 11,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 129.845 | 165.021 | ▲ 27,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 78,4% | ▼ 11,4% |
| Tháng 2 | 87,9% | 77,6% | ▼ 11,7% |
| Tháng 3 | 88,2% | 80,0% | ▼ 9,3% |
| Tháng 4 | 87,1% | 86,9% | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 84,7% | 84,4% | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 89,9% | 85,8% | ▼ 4,6% |
| Tháng 7 | 90,0% | 93,2% | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 95,4% | 93,2% | ▼ 2,3% |
| Tháng 9 | 82,8% | 80,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 10 | 78,8% | 77,4% | ▼ 1,8% |
| Tháng 11 | 68,2% | 83,1% | ▲ 21,8% |
| Tháng 12 | 66,2% | 81,1% | ▲ 22,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,0% | 83,5% | ▼ 0,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.