Newcastle (NCL) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 8 lượt khách bay giữa Newcastle và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 8 | – |
| Tháng 2 | 272 | 1.296 | ▲ 376,5% |
| Tháng 3 | 4.274 | 5.649 | ▲ 32,2% |
| Tháng 4 | 23.082 | 24.911 | ▲ 7,9% |
| Tháng 5 | 31.867 | 34.812 | ▲ 9,2% |
| Tháng 6 | 37.757 | 42.190 | ▲ 11,7% |
| Tháng 7 | 43.540 | 45.239 | ▲ 3,9% |
| Tháng 8 | 44.591 | 46.749 | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 36.212 | 36.216 | 0,0% |
| Tháng 10 | 31.958 | 29.751 | ▼ 6,9% |
| Tháng 11 | 1.964 | 2.386 | ▲ 21,5% |
| Tháng 12 | – | 8 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
| Tháng 3 | 29 | 38 | ▲ 31,0% |
| Tháng 4 | 142 | 157 | ▲ 10,6% |
| Tháng 5 | 180 | 209 | ▲ 16,1% |
| Tháng 6 | 218 | 241 | ▲ 10,6% |
| Tháng 7 | 255 | 264 | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 261 | 272 | ▲ 4,2% |
| Tháng 9 | 211 | 209 | ▼ 0,9% |
| Tháng 10 | 190 | 181 | ▼ 4,7% |
| Tháng 11 | 19 | 20 | ▲ 5,3% |
| Tháng 12 | – | 2 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 23 | – |
| Tháng 2 | 378 | 1.512 | ▲ 300,0% |
| Tháng 3 | 5.282 | 6.754 | ▲ 27,9% |
| Tháng 4 | 26.194 | 27.830 | ▲ 6,2% |
| Tháng 5 | 33.831 | 37.851 | ▲ 11,9% |
| Tháng 6 | 39.854 | 44.372 | ▲ 11,3% |
| Tháng 7 | 46.345 | 48.872 | ▲ 5,5% |
| Tháng 8 | 48.087 | 50.596 | ▲ 5,2% |
| Tháng 9 | 38.274 | 39.055 | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 34.879 | 32.845 | ▼ 5,8% |
| Tháng 11 | 3.406 | 3.598 | ▲ 5,6% |
| Tháng 12 | – | 18 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 34,8% | – |
| Tháng 2 | 72,0% | 85,7% | ▲ 19,0% |
| Tháng 3 | 80,9% | 83,6% | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 88,1% | 89,5% | ▲ 1,6% |
| Tháng 5 | 94,2% | 92,0% | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 94,7% | 95,1% | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 93,9% | 92,6% | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 92,7% | 92,4% | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 94,6% | 92,7% | ▼ 2,0% |
| Tháng 10 | 91,6% | 90,6% | ▼ 1,1% |
| Tháng 11 | 57,7% | 66,3% | ▲ 14,9% |
| Tháng 12 | – | 44,4% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.