Charles-de-Gaulle (CDG) – Newcastle (NCL)
Tháng 12/2024 có 18.818 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Newcastle, tính cả hai chiều, trên 202 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.027 | 8.098 | ▲ 0,9% |
| Tháng 2 | 7.375 | 8.046 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 8.237 | 9.135 | ▲ 10,9% |
| Tháng 4 | 10.544 | 11.140 | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 10.517 | 11.129 | ▲ 5,8% |
| Tháng 6 | 10.270 | 11.851 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 6.861 | 8.964 | ▲ 30,7% |
| Tháng 8 | 6.381 | 9.116 | ▲ 42,9% |
| Tháng 9 | 9.774 | 12.120 | ▲ 24,0% |
| Tháng 10 | 11.470 | 12.453 | ▲ 8,6% |
| Tháng 11 | 10.667 | 15.008 | ▲ 40,7% |
| Tháng 12 | 9.872 | 18.818 | ▲ 90,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 109.995 | 135.878 | ▲ 23,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97 | 120 | ▲ 23,7% |
| Tháng 2 | 86 | 120 | ▲ 39,5% |
| Tháng 3 | 99 | 134 | ▲ 35,4% |
| Tháng 4 | 129 | 138 | ▲ 7,0% |
| Tháng 5 | 134 | 140 | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 128 | 144 | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 79 | 99 | ▲ 25,3% |
| Tháng 8 | 70 | 96 | ▲ 37,1% |
| Tháng 9 | 115 | 144 | ▲ 25,2% |
| Tháng 10 | 135 | 142 | ▲ 5,2% |
| Tháng 11 | 152 | 176 | ▲ 15,8% |
| Tháng 12 | 145 | 202 | ▲ 39,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.369 | 1.655 | ▲ 20,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.484 | 9.476 | ▼ 0,1% |
| Tháng 2 | 8.504 | 9.414 | ▲ 10,7% |
| Tháng 3 | 9.758 | 10.612 | ▲ 8,8% |
| Tháng 4 | 12.660 | 12.884 | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 12.924 | 13.160 | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 12.344 | 13.268 | ▲ 7,5% |
| Tháng 7 | 7.684 | 9.780 | ▲ 27,3% |
| Tháng 8 | 6.996 | 9.655 | ▲ 38,0% |
| Tháng 9 | 11.252 | 13.555 | ▲ 20,5% |
| Tháng 10 | 13.606 | 14.410 | ▲ 5,9% |
| Tháng 11 | 13.218 | 19.760 | ▲ 49,5% |
| Tháng 12 | 11.340 | 23.780 | ▲ 109,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 129.770 | 159.754 | ▲ 23,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 85,5% | ▲ 1,1% |
| Tháng 2 | 86,7% | 85,5% | ▼ 1,4% |
| Tháng 3 | 84,4% | 86,1% | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 83,3% | 86,5% | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 81,4% | 84,6% | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 83,2% | 89,3% | ▲ 7,3% |
| Tháng 7 | 89,3% | 91,7% | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 91,2% | 94,4% | ▲ 3,5% |
| Tháng 9 | 86,9% | 89,4% | ▲ 2,9% |
| Tháng 10 | 84,3% | 86,4% | ▲ 2,5% |
| Tháng 11 | 80,7% | 76,0% | ▼ 5,8% |
| Tháng 12 | 87,1% | 79,1% | ▼ 9,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,3% | 86,2% | ▲ 1,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.