München Franz Josef Strauss (MUC) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 14.606 lượt khách bay giữa München Franz Josef Strauss và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 160 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.648 | 12.298 | ▼ 2,8% |
| Tháng 2 | 10.623 | 13.055 | ▲ 22,9% |
| Tháng 3 | 13.740 | 17.165 | ▲ 24,9% |
| Tháng 4 | 21.358 | 24.131 | ▲ 13,0% |
| Tháng 5 | 24.223 | 25.786 | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 27.085 | 25.915 | ▼ 4,3% |
| Tháng 7 | 28.736 | 28.317 | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 29.504 | 30.039 | ▲ 1,8% |
| Tháng 9 | 28.903 | 25.149 | ▼ 13,0% |
| Tháng 10 | 27.068 | 24.279 | ▼ 10,3% |
| Tháng 11 | 15.464 | 18.007 | ▲ 16,4% |
| Tháng 12 | 11.573 | 14.606 | ▲ 26,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 250.925 | 258.747 | ▲ 3,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 115 | 142 | ▲ 23,5% |
| Tháng 2 | 96 | 151 | ▲ 57,3% |
| Tháng 3 | 136 | 179 | ▲ 31,6% |
| Tháng 4 | 230 | 244 | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 236 | 247 | ▲ 4,7% |
| Tháng 6 | 248 | 257 | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 242 | 253 | ▲ 4,5% |
| Tháng 8 | 262 | 280 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 271 | 247 | ▼ 8,9% |
| Tháng 10 | 245 | 233 | ▼ 4,9% |
| Tháng 11 | 173 | 190 | ▲ 9,8% |
| Tháng 12 | 141 | 160 | ▲ 13,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.395 | 2.583 | ▲ 7,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.690 | 18.298 | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 13.688 | 20.914 | ▲ 52,8% |
| Tháng 3 | 19.835 | 25.320 | ▲ 27,7% |
| Tháng 4 | 31.197 | 36.553 | ▲ 17,2% |
| Tháng 5 | 35.041 | 35.220 | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 36.336 | 34.613 | ▼ 4,7% |
| Tháng 7 | 35.227 | 35.116 | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 37.568 | 38.808 | ▲ 3,3% |
| Tháng 9 | 38.466 | 31.223 | ▼ 18,8% |
| Tháng 10 | 38.239 | 32.375 | ▼ 15,3% |
| Tháng 11 | 23.181 | 24.863 | ▲ 7,3% |
| Tháng 12 | 18.509 | 20.731 | ▲ 12,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 344.977 | 354.034 | ▲ 2,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,5% | 67,2% | ▼ 6,0% |
| Tháng 2 | 77,6% | 62,4% | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 69,3% | 67,8% | ▼ 2,2% |
| Tháng 4 | 68,5% | 66,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 69,1% | 73,2% | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 74,5% | 74,9% | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 81,6% | 80,6% | ▼ 1,2% |
| Tháng 8 | 78,5% | 77,4% | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 75,1% | 80,5% | ▲ 7,2% |
| Tháng 10 | 70,8% | 75,0% | ▲ 5,9% |
| Tháng 11 | 66,7% | 72,4% | ▲ 8,5% |
| Tháng 12 | 62,5% | 70,5% | ▲ 12,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,1% | 72,3% | ▲ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.