Monastir (MIR) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 9.404 lượt khách bay giữa Monastir và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 66 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.318 | 8.295 | ▲ 13,4% |
| Tháng 2 | 6.560 | 6.791 | ▲ 3,5% |
| Tháng 3 | 6.266 | 7.143 | ▲ 14,0% |
| Tháng 4 | 8.372 | 8.885 | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 9.608 | 10.286 | ▲ 7,1% |
| Tháng 6 | 7.777 | 10.534 | ▲ 35,5% |
| Tháng 7 | 12.252 | 11.986 | ▼ 2,2% |
| Tháng 8 | 13.284 | 13.519 | ▲ 1,8% |
| Tháng 9 | 9.475 | 9.528 | ▲ 0,6% |
| Tháng 10 | 9.029 | 10.000 | ▲ 10,8% |
| Tháng 11 | 7.857 | 9.233 | ▲ 17,5% |
| Tháng 12 | 8.227 | 9.404 | ▲ 14,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 106.025 | 115.604 | ▲ 9,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 68 | ▲ 21,4% |
| Tháng 2 | 47 | 44 | ▼ 6,4% |
| Tháng 3 | 44 | 51 | ▲ 15,9% |
| Tháng 4 | 68 | 61 | ▼ 10,3% |
| Tháng 5 | 70 | 74 | ▲ 5,7% |
| Tháng 6 | 61 | 78 | ▲ 27,9% |
| Tháng 7 | 102 | 95 | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 103 | 98 | ▼ 4,9% |
| Tháng 9 | 89 | 77 | ▼ 13,5% |
| Tháng 10 | 68 | 70 | ▲ 2,9% |
| Tháng 11 | 57 | 64 | ▲ 12,3% |
| Tháng 12 | 61 | 66 | ▲ 8,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 826 | 846 | ▲ 2,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.360 | 11.425 | ▲ 22,1% |
| Tháng 2 | 7.968 | 7.440 | ▼ 6,6% |
| Tháng 3 | 7.533 | 8.565 | ▲ 13,7% |
| Tháng 4 | 11.396 | 10.303 | ▼ 9,6% |
| Tháng 5 | 11.965 | 12.710 | ▲ 6,2% |
| Tháng 6 | 10.434 | 13.440 | ▲ 28,8% |
| Tháng 7 | 17.439 | 16.366 | ▼ 6,2% |
| Tháng 8 | 17.480 | 16.828 | ▼ 3,7% |
| Tháng 9 | 15.294 | 13.154 | ▼ 14,0% |
| Tháng 10 | 11.587 | 11.965 | ▲ 3,3% |
| Tháng 11 | 9.578 | 10.794 | ▲ 12,7% |
| Tháng 12 | 10.232 | 11.191 | ▲ 9,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 140.266 | 144.181 | ▲ 2,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,2% | 72,6% | ▼ 7,2% |
| Tháng 2 | 82,3% | 91,3% | ▲ 10,9% |
| Tháng 3 | 83,2% | 83,4% | ▲ 0,2% |
| Tháng 4 | 73,5% | 86,2% | ▲ 17,3% |
| Tháng 5 | 80,3% | 80,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 74,5% | 78,4% | ▲ 5,2% |
| Tháng 7 | 70,3% | 73,2% | ▲ 4,1% |
| Tháng 8 | 76,0% | 80,3% | ▲ 5,7% |
| Tháng 9 | 62,0% | 72,4% | ▲ 16,8% |
| Tháng 10 | 77,9% | 83,6% | ▲ 7,3% |
| Tháng 11 | 82,0% | 85,5% | ▲ 4,3% |
| Tháng 12 | 80,4% | 84,0% | ▲ 4,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,7% | 81,0% | ▲ 5,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.