Charles-de-Gaulle (CDG) – Monastir (MIR)
Tháng 12/2024 có 11.297 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Monastir, tính cả hai chiều, trên 76 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.775 | 7.322 | ▲ 53,3% |
| Tháng 2 | 5.429 | 7.949 | ▲ 46,4% |
| Tháng 3 | 7.166 | 9.691 | ▲ 35,2% |
| Tháng 4 | 12.150 | 14.412 | ▲ 18,6% |
| Tháng 5 | 13.064 | 14.269 | ▲ 9,2% |
| Tháng 6 | 9.483 | 13.684 | ▲ 44,3% |
| Tháng 7 | 17.816 | 16.225 | ▼ 8,9% |
| Tháng 8 | 19.578 | 18.793 | ▼ 4,0% |
| Tháng 9 | 10.975 | 14.654 | ▲ 33,5% |
| Tháng 10 | 10.398 | 15.803 | ▲ 52,0% |
| Tháng 11 | 7.635 | 9.073 | ▲ 18,8% |
| Tháng 12 | 8.104 | 11.297 | ▲ 39,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 126.573 | 153.172 | ▲ 21,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 57 | ▲ 72,7% |
| Tháng 2 | 37 | 56 | ▲ 51,4% |
| Tháng 3 | 54 | 68 | ▲ 25,9% |
| Tháng 4 | 87 | 100 | ▲ 14,9% |
| Tháng 5 | 96 | 94 | ▼ 2,1% |
| Tháng 6 | 71 | 103 | ▲ 45,1% |
| Tháng 7 | 134 | 123 | ▼ 8,2% |
| Tháng 8 | 145 | 132 | ▼ 9,0% |
| Tháng 9 | 93 | 111 | ▲ 19,4% |
| Tháng 10 | 81 | 103 | ▲ 27,2% |
| Tháng 11 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 12 | 58 | 76 | ▲ 31,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 951 | 1.084 | ▲ 14,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.856 | 9.909 | ▲ 69,2% |
| Tháng 2 | 6.567 | 9.666 | ▲ 47,2% |
| Tháng 3 | 9.435 | 11.676 | ▲ 23,8% |
| Tháng 4 | 15.333 | 17.437 | ▲ 13,7% |
| Tháng 5 | 16.865 | 16.422 | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 12.614 | 18.022 | ▲ 42,9% |
| Tháng 7 | 23.888 | 21.633 | ▼ 9,4% |
| Tháng 8 | 24.972 | 23.113 | ▼ 7,4% |
| Tháng 9 | 16.361 | 19.439 | ▲ 18,8% |
| Tháng 10 | 14.232 | 18.016 | ▲ 26,6% |
| Tháng 11 | 10.713 | 10.601 | ▼ 1,0% |
| Tháng 12 | 9.863 | 13.286 | ▲ 34,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 166.699 | 189.220 | ▲ 13,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 73,9% | ▼ 9,3% |
| Tháng 2 | 82,7% | 82,2% | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 76,0% | 83,0% | ▲ 9,2% |
| Tháng 4 | 79,2% | 82,7% | ▲ 4,4% |
| Tháng 5 | 77,5% | 86,9% | ▲ 12,1% |
| Tháng 6 | 75,2% | 75,9% | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 74,6% | 75,0% | ▲ 0,5% |
| Tháng 8 | 78,4% | 81,3% | ▲ 3,7% |
| Tháng 9 | 67,1% | 75,4% | ▲ 12,4% |
| Tháng 10 | 73,1% | 87,7% | ▲ 20,0% |
| Tháng 11 | 71,3% | 85,6% | ▲ 20,1% |
| Tháng 12 | 82,2% | 85,0% | ▲ 3,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,6% | 81,2% | ▲ 6,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
1| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| BJ542 | MIR → CDG | 48 | 40,5% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.