Saint-Exupéry (LYS) – Monastir (MIR)
Tháng 12/2024 có 10.201 lượt khách bay giữa Saint-Exupéry và Monastir, tính cả hai chiều, trên 69 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.314 | 8.214 | ▲ 30,1% |
| Tháng 2 | 8.273 | 8.369 | ▲ 1,2% |
| Tháng 3 | 6.714 | 7.907 | ▲ 17,8% |
| Tháng 4 | 7.259 | 7.918 | ▲ 9,1% |
| Tháng 5 | 9.062 | 9.028 | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 7.650 | 9.255 | ▲ 21,0% |
| Tháng 7 | 10.785 | 11.422 | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 11.774 | 12.873 | ▲ 9,3% |
| Tháng 9 | 8.772 | 9.517 | ▲ 8,5% |
| Tháng 10 | 9.466 | 10.820 | ▲ 14,3% |
| Tháng 11 | 7.960 | 9.401 | ▲ 18,1% |
| Tháng 12 | 8.385 | 10.201 | ▲ 21,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 102.414 | 114.925 | ▲ 12,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42 | 61 | ▲ 45,2% |
| Tháng 2 | 55 | 58 | ▲ 5,5% |
| Tháng 3 | 44 | 52 | ▲ 18,2% |
| Tháng 4 | 54 | 55 | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 62 | 59 | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 58 | 68 | ▲ 17,2% |
| Tháng 7 | 75 | 82 | ▲ 9,3% |
| Tháng 8 | 77 | 88 | ▲ 14,3% |
| Tháng 9 | 66 | 73 | ▲ 10,6% |
| Tháng 10 | 64 | 73 | ▲ 14,1% |
| Tháng 11 | 58 | 62 | ▲ 6,9% |
| Tháng 12 | 61 | 69 | ▲ 13,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 716 | 800 | ▲ 11,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.398 | 10.842 | ▲ 46,6% |
| Tháng 2 | 9.811 | 10.371 | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 7.923 | 9.306 | ▲ 17,5% |
| Tháng 4 | 9.165 | 9.648 | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 10.758 | 10.425 | ▼ 3,1% |
| Tháng 6 | 10.056 | 11.906 | ▲ 18,4% |
| Tháng 7 | 13.211 | 14.487 | ▲ 9,7% |
| Tháng 8 | 13.517 | 15.442 | ▲ 14,2% |
| Tháng 9 | 11.466 | 12.795 | ▲ 11,6% |
| Tháng 10 | 11.088 | 12.888 | ▲ 16,2% |
| Tháng 11 | 10.236 | 10.944 | ▲ 6,9% |
| Tháng 12 | 10.766 | 12.244 | ▲ 13,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 125.395 | 141.298 | ▲ 12,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,3% | 75,8% | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 84,3% | 80,7% | ▼ 4,3% |
| Tháng 3 | 84,7% | 85,0% | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 79,2% | 82,1% | ▲ 3,7% |
| Tháng 5 | 84,2% | 86,6% | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 76,1% | 77,7% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 81,6% | 78,8% | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 87,1% | 83,4% | ▼ 4,2% |
| Tháng 9 | 76,5% | 74,4% | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 85,4% | 84,0% | ▼ 1,6% |
| Tháng 11 | 77,8% | 85,9% | ▲ 10,4% |
| Tháng 12 | 77,9% | 83,3% | ▲ 6,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,7% | 81,5% | ▼ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.