1.696 km · Nội địa

Zumbi dos Palmares (MCZ) – Ten. Cel. Aviador César Bombonato (UDI)

Tháng 7/2026 có 25 chuyến bay khai thác giữa Zumbi dos Palmares và Ten. Cel. Aviador César Bombonato, tính cả hai chiều; 96,0% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12635▲ 34,6%
Tháng 21626▲ 62,5%
Tháng 32018▼ 10,0%
Tháng 416160,0%
Tháng 51820▲ 11,1%
Tháng 61816▼ 11,1%
Tháng 72625▼ 3,8%
Tháng 820––
Tháng 916––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)140156▲ 11,4%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 157,7%88,6%▲ 53,6%
Tháng 293,8%100,0%▲ 6,6%
Tháng 395,0%66,7%▼ 29,8%
Tháng 462,5%93,8%▲ 50,1%
Tháng 594,4%95,0%▲ 0,6%
Tháng 683,3%93,8%▲ 12,6%
Tháng 784,6%96,0%▲ 13,5%
Tháng 885,0%––
Tháng 981,3%––
Tháng 1068,8%–đang tích luỹ
Tháng 1173,7%––
Tháng 1292,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%90,6%▲ 11,0%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

Theo chiều bay

MCZ → UDI

Chuyến theo lịch
225
Chuyến khai thác
224
Bị huỷ
1 · 0,4%
Tỷ lệ đúng giờ
88,8%

UDI → MCZ

Chuyến theo lịch
225
Chuyến khai thác
223
Bị huỷ
2 · 0,9%
Tỷ lệ đúng giờ
81,2%

MCZ → UDI và UDI → MCZ tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Azul Linhas Aéreas Brasileiras AD 450 100,0% 85,0% 3

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận450MCZ–UDI

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · 77 · 77 chuyến ghi nhận · 77 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 30 · 30 chuyến ghi nhận · 30 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · 99 · 99 chuyến ghi nhận · 99 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 30 · 30 chuyến ghi nhận · 30 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 77 · 77 chuyến ghi nhận · 76 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 85 · 85 chuyến ghi nhận · 85 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · 33 · 33 chuyến ghi nhận · 32 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 19 · 19 chuyến ghi nhận · 18 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7777
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9999
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7677
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8585
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3233
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1819
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 18 · 18 chuyến ghi nhận · 18 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 26 · 26 chuyến ghi nhận · 26 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 30 · 30 chuyến ghi nhận · 28 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 188 · 188 chuyến ghi nhận · 188 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 188 · 188 chuyến ghi nhận · 187 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—1818
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—2626
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—2830
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—188188
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—187188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 62 · 62 chuyến ghi nhận · 61 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 42 · 42 chuyến ghi nhận · 42 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 38 · 38 chuyến ghi nhận · 38 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 32 · 32 chuyến ghi nhận · 32 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 38 · 38 chuyến ghi nhận · 38 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 34 · 34 chuyến ghi nhận · 34 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 52 · 52 chuyến ghi nhận · 51 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 20 · 20 chuyến ghi nhận · 20 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 16 · 16 chuyến ghi nhận · 16 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 28 · 28 chuyến ghi nhận · 28 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 38 · 38 chuyến ghi nhận · 37 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 50 · 50 chuyến ghi nhận · 50 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—6162
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4242
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—5152
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3738
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,4% 380
  • Trễ trên 15 phút 14,9% 67
  • Bị huỷ 0,7% 3
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
AD2593 MCZ → UDI 215 89,3%
AD2439 UDI → MCZ 214 81,6%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 25 −3,8% 1 96,0%
tháng 6/2026 16 −11,1% 0 93,8%
tháng 5/2026 20 +11,1% 0 95,0%
tháng 4/2026 16 +0,0% 0 93,8%
tháng 3/2026 18 −10,0% 0 66,7%
tháng 2/2026 26 +62,5% 0 100,0%
tháng 1/2026 35 +34,6% 1 88,6%
tháng 12/2025 26 +8,3% 0 92,3%
tháng 11/2025 19 +5,6% 1 73,7%
tháng 10/2025 16 +33,3% 0 68,8%
tháng 9/2025 16 0 81,3%
tháng 8/2025 20 0 85,0%
tháng 7/2025 26 0 84,6%
tháng 6/2025 18 0 83,3%
tháng 5/2025 18 0 94,4%
tháng 4/2025 16 0 62,5%
tháng 3/2025 20 0 95,0%
tháng 2/2025 16 0 93,8%
tháng 1/2025 26 0 57,7%
tháng 12/2024 24 0 79,2%
tháng 11/2024 18 0 100,0%
tháng 10/2024 12 0 75,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…