Madrid Barajas (MAD) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 19.444 lượt khách bay giữa Madrid Barajas và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 231 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.438 | 15.120 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 13.686 | 14.665 | ▲ 7,2% |
| Tháng 3 | 14.160 | 16.112 | ▲ 13,8% |
| Tháng 4 | 17.275 | 18.619 | ▲ 7,8% |
| Tháng 5 | 19.637 | 19.689 | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 19.203 | 19.034 | ▼ 0,9% |
| Tháng 7 | 20.371 | 19.800 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 20.515 | 20.050 | ▼ 2,3% |
| Tháng 9 | 18.350 | 19.053 | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 18.809 | 16.828 | ▼ 10,5% |
| Tháng 11 | 15.344 | 18.220 | ▲ 18,7% |
| Tháng 12 | 15.190 | 19.444 | ▲ 28,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 205.978 | 216.634 | ▲ 5,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 174 | 190 | ▲ 9,2% |
| Tháng 2 | 172 | 181 | ▲ 5,2% |
| Tháng 3 | 165 | 198 | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 186 | 192 | ▲ 3,2% |
| Tháng 5 | 210 | 217 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 200 | 194 | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 211 | 204 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 200 | 207 | ▲ 3,5% |
| Tháng 9 | 200 | 198 | ▼ 1,0% |
| Tháng 10 | 204 | 201 | ▼ 1,5% |
| Tháng 11 | 192 | 211 | ▲ 9,9% |
| Tháng 12 | 192 | 231 | ▲ 20,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.306 | 2.424 | ▲ 5,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.867 | 18.255 | ▲ 8,2% |
| Tháng 2 | 16.309 | 17.454 | ▲ 7,0% |
| Tháng 3 | 17.042 | 18.920 | ▲ 11,0% |
| Tháng 4 | 22.819 | 21.488 | ▼ 5,8% |
| Tháng 5 | 23.393 | 22.462 | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 23.268 | 21.535 | ▼ 7,4% |
| Tháng 7 | 23.692 | 22.553 | ▼ 4,8% |
| Tháng 8 | 23.957 | 22.373 | ▼ 6,6% |
| Tháng 9 | 22.831 | 21.331 | ▼ 6,6% |
| Tháng 10 | 23.423 | 20.972 | ▼ 10,5% |
| Tháng 11 | 17.841 | 22.012 | ▲ 23,4% |
| Tháng 12 | 18.486 | 24.658 | ▲ 33,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 249.928 | 254.013 | ▲ 1,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,7% | 82,8% | ▲ 3,9% |
| Tháng 2 | 83,9% | 84,0% | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 83,1% | 85,2% | ▲ 2,5% |
| Tháng 4 | 75,7% | 86,6% | ▲ 14,4% |
| Tháng 5 | 83,9% | 87,7% | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 82,5% | 88,4% | ▲ 7,2% |
| Tháng 7 | 86,0% | 87,8% | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 85,6% | 89,6% | ▲ 4,7% |
| Tháng 9 | 80,4% | 89,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 10 | 80,3% | 80,2% | ▼ 0,1% |
| Tháng 11 | 86,0% | 82,8% | ▼ 3,7% |
| Tháng 12 | 82,2% | 78,9% | ▼ 4,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,4% | 85,3% | ▲ 3,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.