Saint-Exupéry (LYS) – Francisco de Sá Carneiro (OPO)
Tháng 12/2024 có 24.986 lượt khách bay giữa Saint-Exupéry và Francisco de Sá Carneiro, tính cả hai chiều, trên 164 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.481 | 15.077 | ▲ 20,8% |
| Tháng 2 | 21.523 | 22.282 | ▲ 3,5% |
| Tháng 3 | 23.221 | 24.778 | ▲ 6,7% |
| Tháng 4 | 25.629 | 27.867 | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 25.948 | 30.237 | ▲ 16,5% |
| Tháng 6 | 25.339 | 26.206 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 24.256 | 28.675 | ▲ 18,2% |
| Tháng 8 | 26.637 | 29.621 | ▲ 11,2% |
| Tháng 9 | 23.758 | 26.239 | ▲ 10,4% |
| Tháng 10 | 26.212 | 27.802 | ▲ 6,1% |
| Tháng 11 | 18.824 | 21.294 | ▲ 13,1% |
| Tháng 12 | 23.606 | 24.986 | ▲ 5,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 277.434 | 305.064 | ▲ 10,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78 | 96 | ▲ 23,1% |
| Tháng 2 | 130 | 134 | ▲ 3,1% |
| Tháng 3 | 137 | 148 | ▲ 8,0% |
| Tháng 4 | 152 | 159 | ▲ 4,6% |
| Tháng 5 | 154 | 180 | ▲ 16,9% |
| Tháng 6 | 151 | 155 | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 160 | 183 | ▲ 14,4% |
| Tháng 8 | 166 | 180 | ▲ 8,4% |
| Tháng 9 | 153 | 157 | ▲ 2,6% |
| Tháng 10 | 165 | 168 | ▲ 1,8% |
| Tháng 11 | 126 | 134 | ▲ 6,3% |
| Tháng 12 | 156 | 164 | ▲ 5,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.728 | 1.858 | ▲ 7,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.295 | 17.517 | ▲ 22,5% |
| Tháng 2 | 23.945 | 24.866 | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 24.996 | 26.790 | ▲ 7,2% |
| Tháng 4 | 27.044 | 29.392 | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 27.280 | 32.897 | ▲ 20,6% |
| Tháng 6 | 26.967 | 28.049 | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 28.316 | 33.602 | ▲ 18,7% |
| Tháng 8 | 29.447 | 32.623 | ▲ 10,8% |
| Tháng 9 | 26.623 | 28.968 | ▲ 8,8% |
| Tháng 10 | 29.062 | 30.800 | ▲ 6,0% |
| Tháng 11 | 22.892 | 24.647 | ▲ 7,7% |
| Tháng 12 | 28.646 | 29.813 | ▲ 4,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 309.513 | 339.964 | ▲ 9,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,3% | 86,1% | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 89,9% | 89,6% | ▼ 0,3% |
| Tháng 3 | 92,9% | 92,5% | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 94,8% | 94,8% | 0,0% |
| Tháng 5 | 95,1% | 91,9% | ▼ 3,4% |
| Tháng 6 | 94,0% | 93,4% | ▼ 0,6% |
| Tháng 7 | 85,7% | 85,3% | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 90,5% | 90,8% | ▲ 0,3% |
| Tháng 9 | 89,2% | 90,6% | ▲ 1,6% |
| Tháng 10 | 90,2% | 90,3% | ▲ 0,1% |
| Tháng 11 | 82,2% | 86,4% | ▲ 5,1% |
| Tháng 12 | 82,4% | 83,8% | ▲ 1,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,5% | 89,6% | ▲ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.