Saint-Exupéry (LYS) – Marseille Provence (MRS)
Tháng 12/2023 có 4.857 lượt khách bay giữa Saint-Exupéry và Marseille Provence, tính cả hai chiều, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.885 | 6.244 | ▲ 116,4% |
| Tháng 2 | 3.952 | 6.742 | ▲ 70,6% |
| Tháng 3 | 6.866 | 7.118 | ▲ 3,7% |
| Tháng 4 | 6.510 | 5.561 | ▼ 14,6% |
| Tháng 5 | 8.651 | 6.497 | ▼ 24,9% |
| Tháng 6 | 9.547 | 8.527 | ▼ 10,7% |
| Tháng 7 | 6.335 | 4.491 | ▼ 29,1% |
| Tháng 8 | 1.456 | 796 | ▼ 45,3% |
| Tháng 9 | 7.783 | 6.313 | ▼ 18,9% |
| Tháng 10 | 8.189 | 5.974 | ▼ 27,0% |
| Tháng 11 | 9.108 | 6.515 | ▼ 28,5% |
| Tháng 12 | 6.453 | 4.857 | ▼ 24,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 77.735 | 69.635 | ▼ 10,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 125 | 126 | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 122 | 129 | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 137 | 124 | ▼ 9,5% |
| Tháng 4 | 126 | 112 | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 145 | 102 | ▼ 29,7% |
| Tháng 6 | 158 | 132 | ▼ 16,5% |
| Tháng 7 | 104 | 74 | ▼ 28,8% |
| Tháng 8 | 46 | 24 | ▼ 47,8% |
| Tháng 9 | 124 | 123 | ▼ 0,8% |
| Tháng 10 | 143 | 133 | ▼ 7,0% |
| Tháng 11 | 136 | 132 | ▼ 2,9% |
| Tháng 12 | 129 | 99 | ▼ 23,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.495 | 1.310 | ▼ 12,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.404 | 15.772 | ▼ 3,9% |
| Tháng 2 | 14.900 | 16.458 | ▲ 10,5% |
| Tháng 3 | 17.661 | 15.364 | ▼ 13,0% |
| Tháng 4 | 16.108 | 13.300 | ▼ 17,4% |
| Tháng 5 | 17.320 | 13.208 | ▼ 23,7% |
| Tháng 6 | 18.204 | 15.153 | ▼ 16,8% |
| Tháng 7 | 14.327 | 11.789 | ▼ 17,7% |
| Tháng 8 | 9.751 | 6.812 | ▼ 30,1% |
| Tháng 9 | 12.848 | 15.025 | ▲ 16,9% |
| Tháng 10 | 16.722 | 15.920 | ▼ 4,8% |
| Tháng 11 | 15.665 | 15.271 | ▼ 2,5% |
| Tháng 12 | 18.003 | 12.439 | ▼ 30,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 187.913 | 166.511 | ▼ 11,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25,1% | 38,1% | ▲ 51,8% |
| Tháng 2 | 30,8% | 45,2% | ▲ 46,8% |
| Tháng 3 | 40,7% | 40,3% | ▼ 1,0% |
| Tháng 4 | 47,4% | 34,5% | ▼ 27,2% |
| Tháng 5 | 48,0% | 37,5% | ▼ 21,9% |
| Tháng 6 | 54,0% | 46,8% | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 43,1% | 31,3% | ▼ 27,4% |
| Tháng 8 | 17,0% | 8,2% | ▼ 51,8% |
| Tháng 9 | 49,1% | 49,1% | 0,0% |
| Tháng 10 | 50,2% | 35,7% | ▼ 28,9% |
| Tháng 11 | 53,5% | 41,6% | ▼ 22,2% |
| Tháng 12 | 45,6% | 27,0% | ▼ 40,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 42,0% | 36,3% | ▼ 13,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.