Milano-Linate (LIN) – Orly (ORY)
Tháng 12/2024 có 44.542 lượt khách bay giữa Milano-Linate và Orly, tính cả hai chiều, trên 324 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.020 | 28.965 | ▼ 9,5% |
| Tháng 2 | 33.119 | 33.372 | ▲ 0,8% |
| Tháng 3 | 35.701 | 44.437 | ▲ 24,5% |
| Tháng 4 | 32.790 | 36.222 | ▲ 10,5% |
| Tháng 5 | 33.695 | 34.914 | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 32.904 | 34.489 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 31.313 | 31.815 | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 21.834 | 19.271 | ▼ 11,7% |
| Tháng 9 | 34.467 | 33.924 | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 34.970 | 35.428 | ▲ 1,3% |
| Tháng 11 | 40.290 | 43.630 | ▲ 8,3% |
| Tháng 12 | 38.373 | 44.542 | ▲ 16,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 401.476 | 421.009 | ▲ 4,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 269 | 212 | ▼ 21,2% |
| Tháng 2 | 266 | 238 | ▼ 10,5% |
| Tháng 3 | 260 | 326 | ▲ 25,4% |
| Tháng 4 | 259 | 268 | ▲ 3,5% |
| Tháng 5 | 275 | 272 | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 255 | 261 | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 249 | 259 | ▲ 4,0% |
| Tháng 8 | 135 | 113 | ▼ 16,3% |
| Tháng 9 | 258 | 254 | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 281 | 255 | ▼ 9,3% |
| Tháng 11 | 309 | 295 | ▼ 4,5% |
| Tháng 12 | 315 | 324 | ▲ 2,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.131 | 3.077 | ▼ 1,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45.724 | 35.004 | ▼ 23,4% |
| Tháng 2 | 44.807 | 39.926 | ▼ 10,9% |
| Tháng 3 | 44.752 | 55.214 | ▲ 23,4% |
| Tháng 4 | 43.466 | 45.934 | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 46.788 | 44.850 | ▼ 4,1% |
| Tháng 6 | 42.330 | 43.026 | ▲ 1,6% |
| Tháng 7 | 40.944 | 41.840 | ▲ 2,2% |
| Tháng 8 | 24.394 | 20.976 | ▼ 14,0% |
| Tháng 9 | 43.735 | 42.928 | ▼ 1,8% |
| Tháng 10 | 47.726 | 42.532 | ▼ 10,9% |
| Tháng 11 | 52.142 | 51.414 | ▼ 1,4% |
| Tháng 12 | 53.178 | 55.804 | ▲ 4,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 529.986 | 519.448 | ▼ 2,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,0% | 82,7% | ▲ 18,1% |
| Tháng 2 | 73,9% | 83,6% | ▲ 13,1% |
| Tháng 3 | 79,8% | 80,5% | ▲ 0,9% |
| Tháng 4 | 75,4% | 78,9% | ▲ 4,6% |
| Tháng 5 | 72,0% | 77,8% | ▲ 8,1% |
| Tháng 6 | 77,7% | 80,2% | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 76,5% | 76,0% | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 89,5% | 91,9% | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 78,8% | 79,0% | ▲ 0,3% |
| Tháng 10 | 73,3% | 83,3% | ▲ 13,6% |
| Tháng 11 | 77,3% | 84,9% | ▲ 9,8% |
| Tháng 12 | 72,2% | 79,8% | ▲ 10,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,4% | 81,6% | ▲ 6,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.