Milano-Linate (LIN) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 12/2024 có 9.456 lượt khách bay giữa Milano-Linate và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 118 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.200 | 8.453 | ▲ 17,4% |
| Tháng 2 | 8.725 | 7.821 | ▼ 10,4% |
| Tháng 3 | 9.213 | 9.985 | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 10.529 | 10.642 | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 11.590 | 11.181 | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 11.822 | 10.261 | ▼ 13,2% |
| Tháng 7 | 10.740 | 11.574 | ▲ 7,8% |
| Tháng 8 | 7.006 | 10.369 | ▲ 48,0% |
| Tháng 9 | 11.429 | 10.501 | ▼ 8,1% |
| Tháng 10 | 11.012 | 11.874 | ▲ 7,8% |
| Tháng 11 | 10.177 | 11.564 | ▲ 13,6% |
| Tháng 12 | 6.745 | 9.456 | ▲ 40,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 116.188 | 123.681 | ▲ 6,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 102 | 122 | ▲ 19,6% |
| Tháng 2 | 112 | 109 | ▼ 2,7% |
| Tháng 3 | 127 | 126 | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 128 | 130 | ▲ 1,6% |
| Tháng 5 | 130 | 118 | ▼ 9,2% |
| Tháng 6 | 131 | 110 | ▼ 16,0% |
| Tháng 7 | 115 | 118 | ▲ 2,6% |
| Tháng 8 | 92 | 121 | ▲ 31,5% |
| Tháng 9 | 128 | 118 | ▼ 7,8% |
| Tháng 10 | 144 | 124 | ▼ 13,9% |
| Tháng 11 | 129 | 128 | ▼ 0,8% |
| Tháng 12 | 96 | 118 | ▲ 22,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.434 | 1.442 | ▲ 0,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.351 | 14.285 | ▲ 25,8% |
| Tháng 2 | 12.987 | 12.118 | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 13.898 | 14.236 | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 14.564 | 13.997 | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 14.931 | 14.050 | ▼ 5,9% |
| Tháng 6 | 14.690 | 12.045 | ▼ 18,0% |
| Tháng 7 | 13.566 | 13.331 | ▼ 1,7% |
| Tháng 8 | 10.766 | 13.920 | ▲ 29,3% |
| Tháng 9 | 14.223 | 12.773 | ▼ 10,2% |
| Tháng 10 | 14.766 | 14.206 | ▼ 3,8% |
| Tháng 11 | 14.190 | 14.670 | ▲ 3,4% |
| Tháng 12 | 10.895 | 13.696 | ▲ 25,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 160.827 | 163.327 | ▲ 1,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,4% | 59,2% | ▼ 6,6% |
| Tháng 2 | 67,2% | 64,5% | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 66,3% | 70,1% | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 72,3% | 76,0% | ▲ 5,1% |
| Tháng 5 | 77,6% | 79,6% | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 80,5% | 85,2% | ▲ 5,8% |
| Tháng 7 | 79,2% | 86,8% | ▲ 9,6% |
| Tháng 8 | 65,1% | 74,5% | ▲ 14,4% |
| Tháng 9 | 80,4% | 82,2% | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 74,6% | 83,6% | ▲ 12,1% |
| Tháng 11 | 71,7% | 78,8% | ▲ 9,9% |
| Tháng 12 | 61,9% | 69,0% | ▲ 11,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 71,7% | 75,8% | ▲ 5,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.