Heathrow (LHR) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 16.981 lượt khách bay giữa Heathrow và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 144 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.376 | 18.677 | ▼ 20,1% |
| Tháng 2 | 21.554 | 19.637 | ▼ 8,9% |
| Tháng 3 | 23.190 | 22.824 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 25.785 | 21.609 | ▼ 16,2% |
| Tháng 5 | 21.075 | 19.358 | ▼ 8,1% |
| Tháng 6 | 17.774 | 17.181 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 21.337 | 16.951 | ▼ 20,6% |
| Tháng 8 | 24.418 | 17.537 | ▼ 28,2% |
| Tháng 9 | 17.397 | 13.545 | ▼ 22,1% |
| Tháng 10 | 21.853 | 16.846 | ▼ 22,9% |
| Tháng 11 | 13.037 | 14.099 | ▲ 8,1% |
| Tháng 12 | 18.004 | 16.981 | ▼ 5,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 248.800 | 215.245 | ▼ 13,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 188 | 162 | ▼ 13,8% |
| Tháng 2 | 172 | 180 | ▲ 4,7% |
| Tháng 3 | 173 | 200 | ▲ 15,6% |
| Tháng 4 | 198 | 165 | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 182 | 160 | ▼ 12,1% |
| Tháng 6 | 143 | 133 | ▼ 7,0% |
| Tháng 7 | 150 | 120 | ▼ 20,0% |
| Tháng 8 | 162 | 119 | ▼ 26,5% |
| Tháng 9 | 123 | 107 | ▼ 13,0% |
| Tháng 10 | 169 | 148 | ▼ 12,4% |
| Tháng 11 | 124 | 129 | ▲ 4,0% |
| Tháng 12 | 152 | 144 | ▼ 5,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.936 | 1.767 | ▼ 8,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34.068 | 25.136 | ▼ 26,2% |
| Tháng 2 | 31.192 | 28.260 | ▼ 9,4% |
| Tháng 3 | 31.304 | 32.330 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 35.575 | 28.132 | ▼ 20,9% |
| Tháng 5 | 32.484 | 26.920 | ▼ 17,1% |
| Tháng 6 | 24.536 | 22.233 | ▼ 9,4% |
| Tháng 7 | 26.183 | 19.800 | ▼ 24,4% |
| Tháng 8 | 28.522 | 20.050 | ▼ 29,7% |
| Tháng 9 | 21.763 | 18.026 | ▼ 17,2% |
| Tháng 10 | 29.428 | 24.612 | ▼ 16,4% |
| Tháng 11 | 19.834 | 20.518 | ▲ 3,4% |
| Tháng 12 | 26.552 | 23.210 | ▼ 12,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 341.441 | 289.227 | ▼ 15,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,6% | 74,3% | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 69,1% | 69,5% | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 74,1% | 70,6% | ▼ 4,7% |
| Tháng 4 | 72,5% | 76,8% | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 64,9% | 71,9% | ▲ 10,8% |
| Tháng 6 | 72,4% | 77,3% | ▲ 6,8% |
| Tháng 7 | 81,5% | 85,6% | ▲ 5,0% |
| Tháng 8 | 85,6% | 87,5% | ▲ 2,2% |
| Tháng 9 | 79,9% | 75,1% | ▼ 6,0% |
| Tháng 10 | 74,3% | 68,4% | ▼ 7,9% |
| Tháng 11 | 65,7% | 68,7% | ▲ 4,6% |
| Tháng 12 | 67,8% | 73,2% | ▲ 8,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 73,0% | 74,9% | ▲ 2,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.