Heathrow (LHR) – Milano-Linate (LIN)
Tháng 12/2024 có 38.957 lượt khách bay giữa Heathrow và Milano-Linate, tính cả hai chiều, trên 300 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40.848 | 46.289 | ▲ 13,3% |
| Tháng 2 | 41.032 | 46.682 | ▲ 13,8% |
| Tháng 3 | 46.795 | 53.895 | ▲ 15,2% |
| Tháng 4 | 39.604 | 34.626 | ▼ 12,6% |
| Tháng 5 | 35.648 | 34.935 | ▼ 2,0% |
| Tháng 6 | 40.605 | 31.979 | ▼ 21,2% |
| Tháng 7 | 62.103 | 38.650 | ▼ 37,8% |
| Tháng 8 | 48.479 | 38.229 | ▼ 21,1% |
| Tháng 9 | 52.670 | 35.059 | ▼ 33,4% |
| Tháng 10 | 49.794 | 35.962 | ▼ 27,8% |
| Tháng 11 | 48.748 | 41.711 | ▼ 14,4% |
| Tháng 12 | 47.481 | 38.957 | ▼ 18,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 553.807 | 476.974 | ▼ 13,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 356 | 426 | ▲ 19,7% |
| Tháng 2 | 338 | 371 | ▲ 9,8% |
| Tháng 3 | 363 | 418 | ▲ 15,2% |
| Tháng 4 | 296 | 251 | ▼ 15,2% |
| Tháng 5 | 279 | 264 | ▼ 5,4% |
| Tháng 6 | 271 | 241 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 436 | 254 | ▼ 41,7% |
| Tháng 8 | 362 | 262 | ▼ 27,6% |
| Tháng 9 | 377 | 244 | ▼ 35,3% |
| Tháng 10 | 394 | 274 | ▼ 30,5% |
| Tháng 11 | 410 | 299 | ▼ 27,1% |
| Tháng 12 | 414 | 300 | ▼ 27,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.296 | 3.604 | ▼ 16,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59.732 | 72.754 | ▲ 21,8% |
| Tháng 2 | 57.820 | 65.043 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 62.154 | 71.163 | ▲ 14,5% |
| Tháng 4 | 51.732 | 42.742 | ▼ 17,4% |
| Tháng 5 | 47.728 | 45.236 | ▼ 5,2% |
| Tháng 6 | 48.718 | 41.685 | ▼ 14,4% |
| Tháng 7 | 73.867 | 46.103 | ▼ 37,6% |
| Tháng 8 | 60.489 | 47.621 | ▼ 21,3% |
| Tháng 9 | 63.572 | 43.044 | ▼ 32,3% |
| Tháng 10 | 67.120 | 49.421 | ▼ 26,4% |
| Tháng 11 | 70.498 | 55.404 | ▼ 21,4% |
| Tháng 12 | 69.980 | 54.266 | ▼ 22,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 733.410 | 634.482 | ▼ 13,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,4% | 63,6% | ▼ 7,0% |
| Tháng 2 | 71,0% | 71,8% | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | 75,3% | 75,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | 76,6% | 81,0% | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 74,7% | 77,2% | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 83,3% | 76,7% | ▼ 7,9% |
| Tháng 7 | 84,1% | 83,8% | ▼ 0,4% |
| Tháng 8 | 80,1% | 80,3% | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 82,9% | 81,4% | ▼ 1,8% |
| Tháng 10 | 74,2% | 72,8% | ▼ 1,9% |
| Tháng 11 | 69,1% | 75,3% | ▲ 9,0% |
| Tháng 12 | 67,8% | 71,8% | ▲ 5,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 75,6% | 75,9% | ▲ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.