Gatwick (LGW) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 19.439 lượt khách bay giữa Gatwick và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 146 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.417 | 19.426 | ▼ 9,3% |
| Tháng 2 | 25.909 | 26.144 | ▲ 0,9% |
| Tháng 3 | 27.899 | 29.478 | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 13.209 | 8.081 | ▼ 38,8% |
| Tháng 5 | 11.613 | 7.521 | ▼ 35,2% |
| Tháng 6 | 11.957 | 8.090 | ▼ 32,3% |
| Tháng 7 | 13.017 | 8.459 | ▼ 35,0% |
| Tháng 8 | 14.353 | 6.347 | ▼ 55,8% |
| Tháng 9 | 11.612 | 6.332 | ▼ 45,5% |
| Tháng 10 | 9.772 | 7.155 | ▼ 26,8% |
| Tháng 11 | 10.090 | 4.997 | ▼ 50,5% |
| Tháng 12 | 23.424 | 19.439 | ▼ 17,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 194.272 | 151.469 | ▼ 22,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 226 | 132 | ▼ 41,6% |
| Tháng 2 | 234 | 184 | ▼ 21,4% |
| Tháng 3 | 218 | 202 | ▼ 7,3% |
| Tháng 4 | 88 | 60 | ▼ 31,8% |
| Tháng 5 | 82 | 58 | ▼ 29,3% |
| Tháng 6 | 80 | 52 | ▼ 35,0% |
| Tháng 7 | 85 | 53 | ▼ 37,6% |
| Tháng 8 | 88 | 40 | ▼ 54,5% |
| Tháng 9 | 78 | 44 | ▼ 43,6% |
| Tháng 10 | 72 | 58 | ▼ 19,4% |
| Tháng 11 | 74 | 34 | ▼ 54,1% |
| Tháng 12 | 178 | 146 | ▼ 18,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.503 | 1.063 | ▼ 29,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35.262 | 25.626 | ▼ 27,3% |
| Tháng 2 | 38.426 | 34.878 | ▼ 9,2% |
| Tháng 3 | 37.556 | 37.990 | ▲ 1,2% |
| Tháng 4 | 15.834 | 11.540 | ▼ 27,1% |
| Tháng 5 | 14.568 | 11.280 | ▼ 22,6% |
| Tháng 6 | 14.170 | 10.002 | ▼ 29,4% |
| Tháng 7 | 15.329 | 9.921 | ▼ 35,3% |
| Tháng 8 | 15.870 | 7.744 | ▼ 51,2% |
| Tháng 9 | 13.984 | 8.236 | ▼ 41,1% |
| Tháng 10 | 13.074 | 11.538 | ▼ 11,7% |
| Tháng 11 | 14.416 | 6.364 | ▼ 55,9% |
| Tháng 12 | 33.586 | 25.708 | ▼ 23,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 262.075 | 200.827 | ▼ 23,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,7% | 75,8% | ▲ 24,9% |
| Tháng 2 | 67,4% | 75,0% | ▲ 11,3% |
| Tháng 3 | 74,3% | 77,6% | ▲ 4,4% |
| Tháng 4 | 83,4% | 70,0% | ▼ 16,1% |
| Tháng 5 | 79,7% | 66,7% | ▼ 16,3% |
| Tháng 6 | 84,4% | 80,9% | ▼ 4,1% |
| Tháng 7 | 84,9% | 85,3% | ▲ 0,5% |
| Tháng 8 | 90,4% | 82,0% | ▼ 9,3% |
| Tháng 9 | 83,0% | 76,9% | ▼ 7,3% |
| Tháng 10 | 74,7% | 62,0% | ▼ 17,0% |
| Tháng 11 | 70,0% | 78,5% | ▲ 12,1% |
| Tháng 12 | 69,7% | 75,6% | ▲ 8,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,9% | 75,5% | ▼ 1,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.