Tarbes-Lourdes-Pyrénées (LDE) – Malta (MLA)
Tháng 12/2024 có 358 lượt khách bay giữa Tarbes-Lourdes-Pyrénées và Malta, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.153 | – | – |
| Tháng 2 | 1.939 | – | – |
| Tháng 3 | 1.695 | – | – |
| Tháng 4 | 2.449 | 2.383 | ▼ 2,7% |
| Tháng 5 | 3.288 | 2.405 | ▼ 26,9% |
| Tháng 6 | 2.039 | 2.654 | ▲ 30,2% |
| Tháng 7 | 3.615 | 3.226 | ▼ 10,8% |
| Tháng 8 | 3.451 | 3.145 | ▼ 8,9% |
| Tháng 9 | 3.102 | 2.725 | ▼ 12,2% |
| Tháng 10 | 2.192 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 358 | 358 | 0,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | – | – |
| Tháng 2 | 16 | – | – |
| Tháng 3 | 16 | – | – |
| Tháng 4 | 17 | 16 | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 22 | 17 | ▼ 22,7% |
| Tháng 6 | 14 | 18 | ▲ 28,6% |
| Tháng 7 | 22 | 20 | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 22 | 19 | ▼ 13,6% |
| Tháng 9 | 19 | 17 | ▼ 10,5% |
| Tháng 10 | 16 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 2 | 2 | 0,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.024 | – | – |
| Tháng 2 | 3.040 | – | – |
| Tháng 3 | 3.024 | – | – |
| Tháng 4 | 3.229 | 3.040 | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 4.138 | 3.213 | ▼ 22,4% |
| Tháng 6 | 2.694 | 3.418 | ▲ 26,9% |
| Tháng 7 | 4.122 | 3.778 | ▼ 8,3% |
| Tháng 8 | 4.196 | 3.582 | ▼ 14,6% |
| Tháng 9 | 3.694 | 3.236 | ▼ 12,4% |
| Tháng 10 | 3.088 | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 360 | 360 | 0,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38,1% | – | – |
| Tháng 2 | 63,8% | – | – |
| Tháng 3 | 56,1% | – | – |
| Tháng 4 | 75,8% | 78,4% | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 79,5% | 74,9% | ▼ 5,8% |
| Tháng 6 | 75,7% | 77,6% | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 87,7% | 85,4% | ▼ 2,6% |
| Tháng 8 | 82,2% | 87,8% | ▲ 6,8% |
| Tháng 9 | 84,0% | 84,2% | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 71,0% | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 99,4% | 99,4% | 0,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.