Istanbul (IST) – Torino-Caselle (TRN)
Tháng 12/2024 có 17.223 lượt khách bay giữa Istanbul và Torino-Caselle, tính cả hai chiều, trên 144 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30.112 | 28.807 | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 32.409 | 33.305 | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 29.102 | 33.128 | ▲ 13,8% |
| Tháng 4 | 5.801 | 2.416 | ▼ 58,4% |
| Tháng 5 | 2.205 | 978 | ▼ 55,6% |
| Tháng 6 | 540 | 950 | ▲ 75,9% |
| Tháng 7 | 843 | 5.303 | ▲ 529,1% |
| Tháng 8 | 691 | 7.126 | ▲ 931,3% |
| Tháng 9 | 638 | 8.334 | ▲ 1.206,3% |
| Tháng 10 | 343 | 8.760 | ▲ 2.453,9% |
| Tháng 11 | 241 | 7.682 | ▲ 3.087,6% |
| Tháng 12 | 8.968 | 17.223 | ▲ 92,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 111.893 | 154.012 | ▲ 37,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 177 | 209 | ▲ 18,1% |
| Tháng 2 | 191 | 207 | ▲ 8,4% |
| Tháng 3 | 180 | 203 | ▲ 12,8% |
| Tháng 4 | 42 | 20 | ▼ 52,4% |
| Tháng 5 | 27 | 14 | ▼ 48,1% |
| Tháng 6 | 13 | 12 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 19 | 52 | ▲ 173,7% |
| Tháng 8 | 17 | 72 | ▲ 323,5% |
| Tháng 9 | 11 | 80 | ▲ 627,3% |
| Tháng 10 | 5 | 81 | ▲ 1.520,0% |
| Tháng 11 | 9 | 81 | ▲ 800,0% |
| Tháng 12 | 76 | 144 | ▲ 89,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 767 | 1.175 | ▲ 53,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34.100 | 36.267 | ▲ 6,4% |
| Tháng 2 | 35.590 | 37.323 | ▲ 4,9% |
| Tháng 3 | 33.920 | 37.348 | ▲ 10,1% |
| Tháng 4 | 8.078 | 3.500 | ▼ 56,7% |
| Tháng 5 | 4.726 | 2.198 | ▼ 53,5% |
| Tháng 6 | 1.238 | 1.526 | ▲ 23,3% |
| Tháng 7 | 2.165 | 8.291 | ▲ 283,0% |
| Tháng 8 | 1.783 | 10.996 | ▲ 516,7% |
| Tháng 9 | 1.344 | 12.251 | ▲ 811,5% |
| Tháng 10 | 464 | 11.367 | ▲ 2.349,8% |
| Tháng 11 | 594 | 11.891 | ▲ 1.901,9% |
| Tháng 12 | 13.358 | 23.237 | ▲ 74,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 137.360 | 196.195 | ▲ 42,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,3% | 79,4% | ▼ 10,1% |
| Tháng 2 | 91,1% | 89,2% | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 85,8% | 88,7% | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 71,8% | 69,0% | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 46,7% | 44,5% | ▼ 4,7% |
| Tháng 6 | 43,6% | 62,3% | ▲ 42,9% |
| Tháng 7 | 38,9% | 64,0% | ▲ 64,5% |
| Tháng 8 | 38,8% | 64,8% | ▲ 67,0% |
| Tháng 9 | 47,5% | 68,0% | ▲ 43,2% |
| Tháng 10 | 73,9% | 77,1% | ▲ 4,3% |
| Tháng 11 | 40,6% | 64,6% | ▲ 59,1% |
| Tháng 12 | 67,1% | 74,1% | ▲ 10,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 61,2% | 70,5% | ▲ 15,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.