Istanbul (IST) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 12.805 lượt khách bay giữa Istanbul và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 109 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.165 | 12.113 | ▲ 32,2% |
| Tháng 2 | 8.025 | 11.491 | ▲ 43,2% |
| Tháng 3 | 10.756 | 14.181 | ▲ 31,8% |
| Tháng 4 | 16.777 | 18.749 | ▲ 11,8% |
| Tháng 5 | 18.917 | 20.891 | ▲ 10,4% |
| Tháng 6 | 19.619 | 20.700 | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | 21.575 | 23.725 | ▲ 10,0% |
| Tháng 8 | 21.719 | 24.568 | ▲ 13,1% |
| Tháng 9 | 19.665 | 23.030 | ▲ 17,1% |
| Tháng 10 | 18.320 | 21.130 | ▲ 15,3% |
| Tháng 11 | 11.943 | 13.321 | ▲ 11,5% |
| Tháng 12 | 11.927 | 12.805 | ▲ 7,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 188.408 | 216.704 | ▲ 15,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73 | 109 | ▲ 49,3% |
| Tháng 2 | 63 | 99 | ▲ 57,1% |
| Tháng 3 | 91 | 107 | ▲ 17,6% |
| Tháng 4 | 130 | 141 | ▲ 8,5% |
| Tháng 5 | 139 | 149 | ▲ 7,2% |
| Tháng 6 | 139 | 149 | ▲ 7,2% |
| Tháng 7 | 168 | 159 | ▼ 5,4% |
| Tháng 8 | 176 | 161 | ▼ 8,5% |
| Tháng 9 | 150 | 167 | ▲ 11,3% |
| Tháng 10 | 144 | 147 | ▲ 2,1% |
| Tháng 11 | 99 | 103 | ▲ 4,0% |
| Tháng 12 | 116 | 109 | ▼ 6,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.488 | 1.600 | ▲ 7,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.364 | 16.275 | ▲ 43,2% |
| Tháng 2 | 9.877 | 15.254 | ▲ 54,4% |
| Tháng 3 | 13.419 | 17.565 | ▲ 30,9% |
| Tháng 4 | 22.155 | 23.005 | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 22.836 | 23.924 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 22.200 | 24.195 | ▲ 9,0% |
| Tháng 7 | 23.166 | 25.611 | ▲ 10,6% |
| Tháng 8 | 23.097 | 26.559 | ▲ 15,0% |
| Tháng 9 | 22.189 | 27.449 | ▲ 23,7% |
| Tháng 10 | 22.006 | 26.642 | ▲ 21,1% |
| Tháng 11 | 15.393 | 15.954 | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 16.540 | 17.259 | ▲ 4,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 224.242 | 259.692 | ▲ 15,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,6% | 74,4% | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 81,2% | 75,3% | ▼ 7,3% |
| Tháng 3 | 80,2% | 80,7% | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 75,7% | 81,5% | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 82,8% | 87,3% | ▲ 5,4% |
| Tháng 6 | 88,4% | 85,6% | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 93,1% | 92,6% | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 94,0% | 92,5% | ▼ 1,6% |
| Tháng 9 | 88,6% | 83,9% | ▼ 5,3% |
| Tháng 10 | 83,3% | 79,3% | ▼ 4,8% |
| Tháng 11 | 77,6% | 83,5% | ▲ 7,6% |
| Tháng 12 | 72,1% | 74,2% | ▲ 2,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,1% | 82,6% | ▼ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.