Frankfurt-Hahn (HHN) – Kerry (KIR)
Tháng 12/2024 có 2.867 lượt khách bay giữa Frankfurt-Hahn và Kerry, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.396 | 1.973 | ▲ 41,3% |
| Tháng 2 | 1.867 | 2.181 | ▲ 16,8% |
| Tháng 3 | 2.659 | 2.487 | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 3.915 | 2.557 | ▼ 34,7% |
| Tháng 5 | 3.965 | 3.103 | ▼ 21,7% |
| Tháng 6 | 4.165 | 2.714 | ▼ 34,8% |
| Tháng 7 | 4.330 | 3.097 | ▼ 28,5% |
| Tháng 8 | 4.127 | 3.101 | ▼ 24,9% |
| Tháng 9 | 3.866 | 2.798 | ▼ 27,6% |
| Tháng 10 | 3.994 | 2.948 | ▼ 26,2% |
| Tháng 11 | 2.343 | 2.197 | ▼ 6,2% |
| Tháng 12 | 3.280 | 2.867 | ▼ 12,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 39.907 | 32.023 | ▼ 19,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 22 | 16 | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | 24 | 18 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 6 | 26 | 16 | ▼ 38,5% |
| Tháng 7 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 8 | 24 | 18 | ▼ 25,0% |
| Tháng 9 | 26 | 17 | ▼ 34,6% |
| Tháng 10 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 11 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 12 | 22 | 18 | ▼ 18,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 274 | 211 | ▼ 23,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.024 | 3.402 | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 3.024 | 3.402 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 4.158 | 3.024 | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | 4.536 | 3.402 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 5.292 | 3.424 | ▼ 35,3% |
| Tháng 6 | 4.914 | 3.024 | ▼ 38,5% |
| Tháng 7 | 4.914 | 3.423 | ▼ 30,3% |
| Tháng 8 | 4.536 | 3.402 | ▼ 25,0% |
| Tháng 9 | 4.914 | 3.239 | ▼ 34,1% |
| Tháng 10 | 4.914 | 3.402 | ▼ 30,8% |
| Tháng 11 | 3.402 | 3.569 | ▲ 4,9% |
| Tháng 12 | 4.158 | 3.491 | ▼ 16,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 51.786 | 40.204 | ▼ 22,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46,2% | 58,0% | ▲ 25,5% |
| Tháng 2 | 61,7% | 64,1% | ▲ 3,9% |
| Tháng 3 | 63,9% | 82,2% | ▲ 28,6% |
| Tháng 4 | 86,3% | 75,2% | ▼ 12,9% |
| Tháng 5 | 74,9% | 90,6% | ▲ 21,0% |
| Tháng 6 | 84,8% | 89,7% | ▲ 5,8% |
| Tháng 7 | 88,1% | 90,5% | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 91,0% | 91,2% | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 78,7% | 86,4% | ▲ 9,8% |
| Tháng 10 | 81,3% | 86,7% | ▲ 6,6% |
| Tháng 11 | 68,9% | 61,6% | ▼ 10,6% |
| Tháng 12 | 78,9% | 82,1% | ▲ 4,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 75,4% | 79,9% | ▲ 5,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.