Helsinki-Vantaa (HEL) – Zürich (ZRH)
Tháng 12/2024 có 13.701 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Zürich, tính cả hai chiều, trên 113 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.095 | 12.808 | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 11.836 | 13.466 | ▲ 13,8% |
| Tháng 3 | 14.467 | 13.908 | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 15.352 | 14.185 | ▼ 7,6% |
| Tháng 5 | 16.197 | 14.706 | ▼ 9,2% |
| Tháng 6 | 17.578 | 18.007 | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 20.654 | 20.519 | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 18.081 | 18.250 | ▲ 0,9% |
| Tháng 9 | 14.779 | 15.141 | ▲ 2,4% |
| Tháng 10 | 14.785 | 15.165 | ▲ 2,6% |
| Tháng 11 | 9.993 | 10.619 | ▲ 6,3% |
| Tháng 12 | 12.989 | 13.701 | ▲ 5,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 177.806 | 180.475 | ▲ 1,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 114 | 127 | ▲ 11,4% |
| Tháng 2 | 94 | 110 | ▲ 17,0% |
| Tháng 3 | 116 | 121 | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 126 | 120 | ▼ 4,8% |
| Tháng 5 | 122 | 123 | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 122 | 123 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 128 | 124 | ▼ 3,1% |
| Tháng 8 | 128 | 128 | 0,0% |
| Tháng 9 | 121 | 122 | ▲ 0,8% |
| Tháng 10 | 119 | 128 | ▲ 7,6% |
| Tháng 11 | 122 | 110 | ▼ 9,8% |
| Tháng 12 | 123 | 113 | ▼ 8,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.435 | 1.449 | ▲ 1,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.976 | 21.040 | ▲ 40,5% |
| Tháng 2 | 14.114 | 19.379 | ▲ 37,3% |
| Tháng 3 | 17.484 | 19.194 | ▲ 9,8% |
| Tháng 4 | 18.988 | 20.426 | ▲ 7,6% |
| Tháng 5 | 21.184 | 20.792 | ▼ 1,9% |
| Tháng 6 | 21.760 | 21.780 | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 23.985 | 24.090 | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 23.394 | 22.801 | ▼ 2,5% |
| Tháng 9 | 19.329 | 19.829 | ▲ 2,6% |
| Tháng 10 | 19.135 | 19.583 | ▲ 2,3% |
| Tháng 11 | 14.300 | 15.474 | ▲ 8,2% |
| Tháng 12 | 18.356 | 18.650 | ▲ 1,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 227.005 | 243.038 | ▲ 7,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,1% | 60,9% | ▼ 17,8% |
| Tháng 2 | 83,9% | 69,5% | ▼ 17,2% |
| Tháng 3 | 82,7% | 72,5% | ▼ 12,3% |
| Tháng 4 | 80,9% | 69,4% | ▼ 14,2% |
| Tháng 5 | 76,5% | 70,7% | ▼ 7,6% |
| Tháng 6 | 80,8% | 82,7% | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 86,1% | 85,2% | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 77,3% | 80,0% | ▲ 3,5% |
| Tháng 9 | 76,5% | 76,4% | ▼ 0,1% |
| Tháng 10 | 77,3% | 77,4% | ▲ 0,1% |
| Tháng 11 | 69,9% | 68,6% | ▼ 1,9% |
| Tháng 12 | 70,8% | 73,5% | ▲ 3,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,1% | 73,9% | ▼ 5,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.