Helsinki-Vantaa (HEL) – Kraków John Paul II (KRK)
Tháng 12/2024 có 6.027 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Kraków John Paul II, tính cả hai chiều, trên 65 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.739 | 2.683 | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 3.716 | 2.949 | ▼ 20,6% |
| Tháng 3 | 4.090 | 2.946 | ▼ 28,0% |
| Tháng 4 | 6.413 | 12.911 | ▲ 101,3% |
| Tháng 5 | 6.550 | 13.233 | ▲ 102,0% |
| Tháng 6 | 6.297 | 13.047 | ▲ 107,2% |
| Tháng 7 | 7.262 | 16.559 | ▲ 128,0% |
| Tháng 8 | 7.756 | 14.447 | ▲ 86,3% |
| Tháng 9 | 5.958 | 14.318 | ▲ 140,3% |
| Tháng 10 | 6.306 | 11.228 | ▲ 78,1% |
| Tháng 11 | 3.023 | 5.910 | ▲ 95,5% |
| Tháng 12 | 3.652 | 6.027 | ▲ 65,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 63.762 | 116.258 | ▲ 82,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 40 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 48 | 40 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 58 | 39 | ▼ 32,8% |
| Tháng 4 | 66 | 164 | ▲ 148,5% |
| Tháng 5 | 72 | 172 | ▲ 138,9% |
| Tháng 6 | 66 | 157 | ▲ 137,9% |
| Tháng 7 | 70 | 174 | ▲ 148,6% |
| Tháng 8 | 70 | 168 | ▲ 140,0% |
| Tháng 9 | 59 | 155 | ▲ 162,7% |
| Tháng 10 | 70 | 136 | ▲ 94,3% |
| Tháng 11 | 40 | 70 | ▲ 75,0% |
| Tháng 12 | 50 | 65 | ▲ 30,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 705 | 1.380 | ▲ 95,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.760 | 5.030 | ▲ 5,7% |
| Tháng 2 | 5.640 | 4.570 | ▼ 19,0% |
| Tháng 3 | 6.540 | 4.157 | ▼ 36,4% |
| Tháng 4 | 8.002 | 20.734 | ▲ 159,1% |
| Tháng 5 | 7.846 | 20.826 | ▲ 165,4% |
| Tháng 6 | 6.940 | 18.714 | ▲ 169,7% |
| Tháng 7 | 8.052 | 19.272 | ▲ 139,3% |
| Tháng 8 | 9.582 | 19.920 | ▲ 107,9% |
| Tháng 9 | 7.028 | 21.824 | ▲ 210,5% |
| Tháng 10 | 8.124 | 17.400 | ▲ 114,2% |
| Tháng 11 | 4.874 | 8.762 | ▲ 79,8% |
| Tháng 12 | 6.502 | 9.048 | ▲ 39,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 83.890 | 170.257 | ▲ 103,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,5% | 53,3% | ▼ 7,3% |
| Tháng 2 | 65,9% | 64,5% | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 62,5% | 70,9% | ▲ 13,4% |
| Tháng 4 | 80,1% | 62,3% | ▼ 22,2% |
| Tháng 5 | 83,5% | 63,5% | ▼ 24,0% |
| Tháng 6 | 90,7% | 69,7% | ▼ 23,2% |
| Tháng 7 | 90,2% | 85,9% | ▼ 4,8% |
| Tháng 8 | 80,9% | 72,5% | ▼ 10,4% |
| Tháng 9 | 84,8% | 65,6% | ▼ 22,6% |
| Tháng 10 | 77,6% | 64,5% | ▼ 16,9% |
| Tháng 11 | 62,0% | 67,5% | ▲ 8,9% |
| Tháng 12 | 56,2% | 66,6% | ▲ 18,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,3% | 67,2% | ▼ 9,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.