Helsinki-Vantaa (HEL) – Keflavík (KEF)
Tháng 12/2024 có 16.798 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Keflavík, tính cả hai chiều, trên 113 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.766 | 9.693 | ▲ 43,3% |
| Tháng 2 | 6.259 | 9.589 | ▲ 53,2% |
| Tháng 3 | 8.736 | 10.927 | ▲ 25,1% |
| Tháng 4 | 12.759 | 11.682 | ▼ 8,4% |
| Tháng 5 | 13.084 | 14.532 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 17.628 | 19.213 | ▲ 9,0% |
| Tháng 7 | 20.290 | 26.611 | ▲ 31,2% |
| Tháng 8 | 18.582 | 25.641 | ▲ 38,0% |
| Tháng 9 | 16.102 | 17.310 | ▲ 7,5% |
| Tháng 10 | 16.452 | 18.933 | ▲ 15,1% |
| Tháng 11 | 11.231 | 15.415 | ▲ 37,3% |
| Tháng 12 | 11.486 | 16.798 | ▲ 46,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 159.375 | 196.344 | ▲ 23,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70 | 86 | ▲ 22,9% |
| Tháng 2 | 58 | 70 | ▲ 20,7% |
| Tháng 3 | 84 | 82 | ▼ 2,4% |
| Tháng 4 | 120 | 120 | 0,0% |
| Tháng 5 | 104 | 132 | ▲ 26,9% |
| Tháng 6 | 120 | 144 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 124 | 182 | ▲ 46,8% |
| Tháng 8 | 124 | 172 | ▲ 38,7% |
| Tháng 9 | 118 | 140 | ▲ 18,6% |
| Tháng 10 | 118 | 142 | ▲ 20,3% |
| Tháng 11 | 85 | 110 | ▲ 29,4% |
| Tháng 12 | 90 | 113 | ▲ 25,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.215 | 1.493 | ▲ 22,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.938 | 15.006 | ▲ 37,2% |
| Tháng 2 | 9.158 | 12.470 | ▲ 36,2% |
| Tháng 3 | 13.656 | 14.626 | ▲ 7,1% |
| Tháng 4 | 18.846 | 19.844 | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 17.566 | 21.834 | ▲ 24,3% |
| Tháng 6 | 21.268 | 24.728 | ▲ 16,3% |
| Tháng 7 | 22.982 | 32.542 | ▲ 41,6% |
| Tháng 8 | 22.552 | 32.250 | ▲ 43,0% |
| Tháng 9 | 20.558 | 22.998 | ▲ 11,9% |
| Tháng 10 | 20.388 | 24.256 | ▲ 19,0% |
| Tháng 11 | 15.220 | 19.366 | ▲ 27,2% |
| Tháng 12 | 15.530 | 20.323 | ▲ 30,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 208.662 | 260.243 | ▲ 24,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,9% | 64,6% | ▲ 4,4% |
| Tháng 2 | 68,3% | 76,9% | ▲ 12,6% |
| Tháng 3 | 64,0% | 74,7% | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | 67,7% | 58,9% | ▼ 13,0% |
| Tháng 5 | 74,5% | 66,6% | ▼ 10,6% |
| Tháng 6 | 82,9% | 77,7% | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 88,3% | 81,8% | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 82,4% | 79,5% | ▼ 3,5% |
| Tháng 9 | 78,3% | 75,3% | ▼ 3,8% |
| Tháng 10 | 80,7% | 78,1% | ▼ 3,2% |
| Tháng 11 | 73,8% | 79,6% | ▲ 7,9% |
| Tháng 12 | 74,0% | 82,7% | ▲ 11,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,7% | 74,7% | 0,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.