Hamburg (HAM) – Helsinki-Vantaa (HEL)
Tháng 12/2024 có 10.477 lượt khách bay giữa Hamburg và Helsinki-Vantaa, tính cả hai chiều, trên 148 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.747 | 7.725 | ▼ 0,3% |
| Tháng 2 | 7.589 | 7.944 | ▲ 4,7% |
| Tháng 3 | 10.270 | 10.492 | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 7.958 | 10.813 | ▲ 35,9% |
| Tháng 5 | 10.056 | 11.190 | ▲ 11,3% |
| Tháng 6 | 10.116 | 12.479 | ▲ 23,4% |
| Tháng 7 | 10.901 | 14.490 | ▲ 32,9% |
| Tháng 8 | 10.324 | 11.923 | ▲ 15,5% |
| Tháng 9 | 9.344 | 13.185 | ▲ 41,1% |
| Tháng 10 | 9.827 | 12.642 | ▲ 28,6% |
| Tháng 11 | 9.653 | 10.775 | ▲ 11,6% |
| Tháng 12 | 8.180 | 10.477 | ▲ 28,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 111.965 | 134.135 | ▲ 19,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 110 | 144 | ▲ 30,9% |
| Tháng 2 | 94 | 123 | ▲ 30,9% |
| Tháng 3 | 109 | 139 | ▲ 27,5% |
| Tháng 4 | 94 | 162 | ▲ 72,3% |
| Tháng 5 | 119 | 167 | ▲ 40,3% |
| Tháng 6 | 116 | 161 | ▲ 38,8% |
| Tháng 7 | 120 | 190 | ▲ 58,3% |
| Tháng 8 | 124 | 180 | ▲ 45,2% |
| Tháng 9 | 113 | 175 | ▲ 54,9% |
| Tháng 10 | 120 | 170 | ▲ 41,7% |
| Tháng 11 | 138 | 154 | ▲ 11,6% |
| Tháng 12 | 133 | 148 | ▲ 11,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.390 | 1.913 | ▲ 37,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.060 | 14.510 | ▲ 20,3% |
| Tháng 2 | 10.309 | 12.498 | ▲ 21,2% |
| Tháng 3 | 13.480 | 14.741 | ▲ 9,4% |
| Tháng 4 | 9.514 | 17.601 | ▲ 85,0% |
| Tháng 5 | 12.225 | 17.527 | ▲ 43,4% |
| Tháng 6 | 11.756 | 16.458 | ▲ 40,0% |
| Tháng 7 | 12.380 | 19.811 | ▲ 60,0% |
| Tháng 8 | 13.064 | 18.558 | ▲ 42,1% |
| Tháng 9 | 11.303 | 19.591 | ▲ 73,3% |
| Tháng 10 | 12.586 | 17.962 | ▲ 42,7% |
| Tháng 11 | 16.034 | 18.980 | ▲ 18,4% |
| Tháng 12 | 13.581 | 19.258 | ▲ 41,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 148.292 | 207.495 | ▲ 39,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,2% | 53,2% | ▼ 17,1% |
| Tháng 2 | 73,6% | 63,6% | ▼ 13,6% |
| Tháng 3 | 76,2% | 71,2% | ▼ 6,6% |
| Tháng 4 | 83,6% | 61,4% | ▼ 26,6% |
| Tháng 5 | 82,3% | 63,8% | ▼ 22,5% |
| Tháng 6 | 86,0% | 75,8% | ▼ 11,9% |
| Tháng 7 | 88,1% | 73,1% | ▼ 17,0% |
| Tháng 8 | 79,0% | 64,2% | ▼ 18,7% |
| Tháng 9 | 82,7% | 67,3% | ▼ 18,6% |
| Tháng 10 | 78,1% | 70,4% | ▼ 9,9% |
| Tháng 11 | 60,2% | 56,8% | ▼ 5,6% |
| Tháng 12 | 60,2% | 54,4% | ▼ 9,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,2% | 64,6% | ▼ 15,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.