Girona-Costa Brava (GRO) – Kraków John Paul II (KRK)
Tháng 12/2024 có 2.858 lượt khách bay giữa Girona-Costa Brava và Kraków John Paul II, tính cả hai chiều, trên 17 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.180 | 3.021 | ▼ 5,0% |
| Tháng 2 | 2.847 | 2.821 | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 2.820 | 3.392 | ▲ 20,3% |
| Tháng 4 | 3.349 | 6.120 | ▲ 82,7% |
| Tháng 5 | 3.353 | 6.623 | ▲ 97,5% |
| Tháng 6 | 2.604 | 6.323 | ▲ 142,8% |
| Tháng 7 | 4.872 | 6.385 | ▲ 31,1% |
| Tháng 8 | 5.221 | 8.569 | ▲ 64,1% |
| Tháng 9 | 4.902 | 7.677 | ▲ 56,6% |
| Tháng 10 | 4.827 | 6.675 | ▲ 38,3% |
| Tháng 11 | 3.338 | 3.391 | ▲ 1,6% |
| Tháng 12 | 4.769 | 2.858 | ▼ 40,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 46.082 | 63.855 | ▲ 38,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 16 | 20 | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 18 | 34 | ▲ 88,9% |
| Tháng 5 | 18 | 36 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 14 | 34 | ▲ 142,9% |
| Tháng 7 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 8 | 28 | 46 | ▲ 64,3% |
| Tháng 9 | 26 | 42 | ▲ 61,5% |
| Tháng 10 | 26 | 36 | ▲ 38,5% |
| Tháng 11 | 20 | 19 | ▼ 5,0% |
| Tháng 12 | 30 | 17 | ▼ 43,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 256 | 354 | ▲ 38,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.450 | 3.780 | ▲ 9,6% |
| Tháng 2 | 3.040 | 3.024 | ▼ 0,5% |
| Tháng 3 | 3.056 | 3.780 | ▲ 23,7% |
| Tháng 4 | 3.514 | 6.538 | ▲ 86,1% |
| Tháng 5 | 3.530 | 6.948 | ▲ 96,8% |
| Tháng 6 | 2.758 | 6.554 | ▲ 137,6% |
| Tháng 7 | 5.058 | 6.570 | ▲ 29,9% |
| Tháng 8 | 5.436 | 8.854 | ▲ 62,9% |
| Tháng 9 | 5.058 | 8.018 | ▲ 58,5% |
| Tháng 10 | 5.010 | 6.928 | ▲ 38,3% |
| Tháng 11 | 3.780 | 3.705 | ▼ 2,0% |
| Tháng 12 | 5.670 | 3.225 | ▼ 43,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 49.360 | 67.924 | ▲ 37,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,2% | 79,9% | ▼ 13,3% |
| Tháng 2 | 93,7% | 93,3% | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 92,3% | 89,7% | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 95,3% | 93,6% | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 95,0% | 95,3% | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 94,4% | 96,5% | ▲ 2,2% |
| Tháng 7 | 96,3% | 97,2% | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 96,0% | 96,8% | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 96,9% | 95,7% | ▼ 1,2% |
| Tháng 10 | 96,3% | 96,3% | 0,0% |
| Tháng 11 | 88,3% | 91,5% | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 84,1% | 88,6% | ▲ 5,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 93,4% | 92,9% | ▼ 0,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.