Frankfurt (FRA) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 14.893 lượt khách bay giữa Frankfurt và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 143 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.595 | 15.463 | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 16.015 | 15.338 | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 19.905 | 22.599 | ▲ 13,5% |
| Tháng 4 | 24.623 | 21.498 | ▼ 12,7% |
| Tháng 5 | 24.046 | 26.278 | ▲ 9,3% |
| Tháng 6 | 26.819 | 23.499 | ▼ 12,4% |
| Tháng 7 | 30.390 | 25.666 | ▼ 15,5% |
| Tháng 8 | 31.507 | 23.956 | ▼ 24,0% |
| Tháng 9 | 30.172 | 25.907 | ▼ 14,1% |
| Tháng 10 | 27.763 | 24.763 | ▼ 10,8% |
| Tháng 11 | 18.110 | 17.927 | ▼ 1,0% |
| Tháng 12 | 16.566 | 14.893 | ▼ 10,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 280.511 | 257.787 | ▼ 8,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 135 | 146 | ▲ 8,1% |
| Tháng 2 | 147 | 152 | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 176 | 192 | ▲ 9,1% |
| Tháng 4 | 220 | 228 | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 227 | 229 | ▲ 0,9% |
| Tháng 6 | 239 | 206 | ▼ 13,8% |
| Tháng 7 | 264 | 222 | ▼ 15,9% |
| Tháng 8 | 263 | 222 | ▼ 15,6% |
| Tháng 9 | 249 | 232 | ▼ 6,8% |
| Tháng 10 | 240 | 219 | ▼ 8,8% |
| Tháng 11 | 186 | 182 | ▼ 2,2% |
| Tháng 12 | 165 | 143 | ▼ 13,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.511 | 2.373 | ▼ 5,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.440 | 21.116 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 21.589 | 23.354 | ▲ 8,2% |
| Tháng 3 | 26.987 | 31.187 | ▲ 15,6% |
| Tháng 4 | 33.111 | 32.553 | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 34.782 | 34.653 | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 35.051 | 29.412 | ▼ 16,1% |
| Tháng 7 | 37.258 | 30.925 | ▼ 17,0% |
| Tháng 8 | 37.775 | 32.170 | ▼ 14,8% |
| Tháng 9 | 37.821 | 31.286 | ▼ 17,3% |
| Tháng 10 | 37.695 | 32.577 | ▼ 13,6% |
| Tháng 11 | 27.011 | 26.734 | ▼ 1,0% |
| Tháng 12 | 24.809 | 22.788 | ▼ 8,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 374.329 | 348.755 | ▼ 6,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 73,2% | ▲ 2,5% |
| Tháng 2 | 74,2% | 65,7% | ▼ 11,5% |
| Tháng 3 | 73,8% | 72,5% | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 74,4% | 66,0% | ▼ 11,3% |
| Tháng 5 | 69,1% | 75,8% | ▲ 9,7% |
| Tháng 6 | 76,5% | 79,9% | ▲ 4,4% |
| Tháng 7 | 81,6% | 83,0% | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 83,4% | 74,5% | ▼ 10,7% |
| Tháng 9 | 79,8% | 82,8% | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 73,7% | 76,0% | ▲ 3,1% |
| Tháng 11 | 67,0% | 67,1% | ▲ 0,1% |
| Tháng 12 | 66,8% | 65,4% | ▼ 2,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,3% | 73,5% | ▼ 1,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.